[X] Đóng lại
Loading...
kế toán Thiên ưng
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG chuyên dạy học thực hành kế toán thuế tổng hợp trên chứng từ thực tế và phần mềm HTKK, Excel, Misa. Là một địa chỉ học kế toán tốt nhất tại Hà Nội
học phí kế toán thiên ưng
học thực hành kế toán tổng hợp
học thực hành kế toán thuế
học thực hành kế toán trên excel
học phần mềm kế toán misa

CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG dạy học kế toán thực hành thực tế

Hệ thống Báo cáo kế toán

Mẫu Bản Thuyết minh Báo cáo tài chính theo TT 200 và QĐ 48


Mẫu Thuyết minh Báo cáo tài chính Excel theo Quyết định 48/2006/QĐ-BTC và Thông tư 200/2014/TT-BTC mới nhất của Bộ tài chính. (Đây là 2 mẫu Thuyết minh báo cáo tài chính mới nhất trên Excel ro Kế toán Thiên Ưng thiết kế).


>>>> Cách lập Bản Thuyết minh Báo cáo tài chính
 
Đơn vị: CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Mã số thuế: 0106208569
Địa chỉ: 233 - Xuân Thủy - Cầu giấy - Hà Nội
 

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

 (Ban hành theo quyết định 48/2006 /QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)
Năm….
 
 
I - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
   1 - Hình thức sở hữu vốn
   2 - Lĩnh vực kinh doanh
   3 - Tổng số công nhân viên và người lao động
   4 - Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo
        cáo tài chính
 
II - Chính sách kế toán áp dụng tại doanh nghiệp
   1 - Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày .../.../... kết thúc vào ngày.../.../...)
   2 - Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
   3 - Chế độ kế toán áp dụng
   4 - Hình thức kế toán áp dụng
   5 - Phương pháp kế toán hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ;
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho (kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ)
   6 - Phương pháp khấu hao tài sản cố định đang áp dụng
   7- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay
   8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
   9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
   10- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá
   11- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
 
III – Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng Cân đối kế toán

 (Đơn vị tính...........)
01.Tiền và tương đương tiền Cuối năm Đầu năm
   - Tiền mặt
   - Tiền gửi Ngân hàng
   - Tương đương tiền
....
....
....
....
....
....
Cộng
 
   
02. Hàng tồn kho Cuối năm Đầu năm
-         - Nguyên liệu, vật liệu
          - Công cụ, dụng cụ
          - Chi phí SX, KD dở dang
          - Thành phẩm
    - Hàng hóa
    - Hàng gửi đi bán   
....
....
....
.....
......
......
....
....
....
.....
.....
.....
Cộng    
   * Thuyết minh số liệu và giải trình khác (nếu có).........

03 - Tình hình tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:


 
Khoản mục
Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc, thiết bị Phương tiện vận tải truyền dẫn  
...
 
TSCĐ hữu hình khác Tổng cộng
(1) Nguyên giá TSCĐ hữu hình
- Số dư đầu năm
- Số tăng trong năm
    Trong đó: + Mua sắm
                      + Xây dựng
- Số giảm trong năm
    Trong đó: + Thanh lý
                     + Nhượng bán
                     + Chuyển sang  
                       BĐS đầu tư
- Số dư cuối năm
(2) Giá trị đã hao mòn luỹ kế
- Số dư đầu năm
- Số tăng trong năm
- Số giảm trong năm
- Số dư cuối năm
(3) Giá trị còn lại của TSCĐ hữu hình (1-2)
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối năm
Trong đó:
+ TSCĐ đã dùng để thế chấp,
    cầm cố các khoản vay
   + TSCĐ tạm thời không sử dụng
   +  TSCĐ chờ thanh lý
  
 
 
 
 
 
(.....)
(.....)
(.....)
 
(.....)
 
 
 
 
(.....)
 
 
 
 
 
(.....)
(.....)
(.....)
 
(.....)
 
 
 
 
(.....)
 
 
 
 
 
(.....)
(.....)
(.....)
 
(.....)
 
 
 
 
(.....)
 
 
 
 
 
(.....)
(.....)
(.....)
 
(.....)
 
 
 
 
(.....)
 
 
 
 
 
(.....)
(.....)
(.....)
 
(.....)
 
 
 
 
(.....)
 
 
 
 
 
(.....)
(.....)
(.....)
 
(.....)
 
 
 
 
(.....)
      
        * Thuyết minh số liệu và giải trình khác:
- TSCĐ đã khấu hao hết vẫn còn  sử dụng:.....................................
- Lý do tăng, giảm: ........................................

04. Tình hình tăng, giảm  TSCĐ vô hình:

 
Khoản mục
Quyền sử dụng đất Quyền phát
hành
Bản quyền, bằng
sỏng chế
 
...
TSCĐ vô hình khác Tổng cộng
(1) Nguyên giá TSCĐ vô hình            
- Số dư đầu năm            
- Số tăng trong năm
Trong đú
  + Mua trong năm
  + Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
  - Số giảm trong năm
Trong đú:
  + Thanh lý, nhượng bỏn
  + Giảm khỏc
 
 
 
 
(…)
 
(…)
(…)
 
 
 
 
(…)
 
(…)
(…)
 
 
 
 
(…)
 
(…)
(…)
 
 
 
 
(…)
 
(…)
(…)
 
 
 
 
(…)
 
(…)
(…)
 
 
 
 
(…)
 
(…)
(…)
- Số dư cuối năm            
(2) Giá trị hao mòn lũy kế            
- Số dư đầu năm            
- Số tăng trong năm
- Số giảm trong năm
 
(... )
 
(... )
 
(... )
 
(... )
 
(... )
 
(... )
- Số dư cuối năm            
(3) Giỏ trị cũn lại của TSCĐ vụ hỡnh            
- Tại ngày đầu năm
- Tại ngày cuối năm         
           
 
* Thuyết minh số liệu và giải trình khác (Nếu có).................................
 
 

05 - Tình hình tăng, giảm các khoản đầu tư
        vào đơn vị khác:
Cuối năm Đầu năm
(1) Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn:
   - Chứng khoán đầu tư ngắn hạn
   - Đầu tư tài chính ngắn hạn khác
(2) Các khoản đầu tư tài chính dài hạn:
   - Đầu tư vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
   - Đầu tư vào công ty liên kết
   - Đầu tư tài chính dài hạn khác
.....
......
......
.....
......
......
......
......
......
......
......
......
......
......
Cộng    
* Lý do tăng, giảm: ................................................
 

06 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: Cuối năm Đầu năm
   - Thuế giá trị gia tăng phải nộp ..... .....
   - Thuế tiêu thụ đặc biệt ..... .....
   - Thuế xuất, nhập khẩu ..... .....
   - Thuế thu nhập doanh nghiệp ..... .....
   - Thuế thu nhập cá nhân ..... .....
   - Thuế tài nguyên ..... .....
   - Thuế nhà đất, tiền thuê đất ..... .....
   - Các loại thuế khác ..... .....
   - Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác ..... .....
 
07 - Tình hình tăng, giảm nguồn vốn chủ sở hữu:

 
Chỉ tiêu
Số
đầu
năm
Tăng trong
 năm
Giảm trong năm Số
 cuối
năm
A 1 2 3 4
1 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu vốn
2- Thặng dư vốn cổ phần
3- Vốn khác của chủ sở hữu
4- Cổ phiếu quỹ (*)
5- Chênh lệch tỷ giá hối đoái
6- Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
7- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
 
 
 
(.....)
 
 
 
(.....)
 
 
 
(.....)
 
 
 
(.....)
Cộng        
* Lý do tăng, giảm: .........................................................................................   
 

IV. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
(Đơn vị tính.........)
08. Chi tiết doanh thu và thu nhập khác Năm nay Năm trước
- Doanh thu bán hàng
   Trong đó: Doanh thu trao đổi hàng hoá
.....
.....
.....
.....
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
   Trong đó: Doanh thu trao đổi dịch vụ
.....
.....
.....
.....
- Doanh thu hoạt động tài chính ..... .....
   Trong đó:    
+ Tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận được chia ...... ......
+ Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
+ Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện
......
......
......
......
+ .... ...... ......
 
09. Điều chỉnh các khoản tăng, giảm thu nhập
      chịu thuế TNDN
Năm nay Năm trước
(1) Tổng Lợi nhuận kế toán trước thuế ...... ......
(2) Các khoản thu nhập không tính vào thu nhập
      chịu thuế TNDN
(3) Các khoản chi phí không được khấu trừ vào
      thu nhập chịu thuế TNDN
      (4) Số lỗ chưa sử dụng (Lỗ các năm trước được
            trừ vào lợi nhuận trước thuế)
 
......
 
......
......
 
 
.......
 
.......
......
 
(5) Số thu nhập chịu thuế TNDN trong năm (5 = 1- 2+3-4) ...... ......
 
 
 

10. Chi phí SXKD theo yếu tố: Năm nay Năm trước
-   Chi phí nguyên liệu, vật liệu
-   Chi phí nhân công
-   Chi phí khấu hao tài sản cố định
-   Chi phí dịch vụ mua ngoài
-   Chi phí khác bằng tiền
.....
.....
.....
.....
......
......
......
......
.....
.....
Cộng ....... .......
 
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
(Đơn vị tính.............)
11- Thông tin về các giao dịch không bằng tiền
phát sinh trong năm báo cáo
Năm nay    Năm trước
- Việc mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ           ................
liên quan trực tiếp hoặc thông qua nghiệp vụ
cho thuê tài chính;
- Việc chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu.           .................
 
12 - Các khoản tiền và tương đương tiền doanh nghiệp
nắm giữ nhưng không được sử dụng:
Năm nay    Năm trước
      - Các khoản tiền nhận ký quỹ, ký cược;        ..................
- Các khoản khác...                           ..................
 
VI- Những thông tin khác
      - Những khoản nợ tiềm tàng
      - Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm
      - Thông tin so sánh
      - Thông tin khác (2)
 
VII- Đánh giá tổng quát các chỉ tiêu và các kiến nghị:..................
................................
.............................................................

 Lập, ngày ... tháng ... năm ...
     
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
       
 
Ghi chú:
(1)  Những chỉ tiêu không có thông tin, số liệu thì không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự các chỉ tiêu.
(2)  Doanh nghiệp được trình bày thêm các thông tin khác nếu xét thấy cần thiết cho người sử dụng báo cáo tài chính.
 



Tải Mẫu Thuyết minh báo cáo tài chính Ecxcel về tại đây:





Nếu bạn không tải về được thì có thể làm theo cách sau:
Bước 1: Để lại mail ở phần bình luận bên dưới
Bước 2: Gửi yêu cầu vào mail: 
ketoanthienung@gmail.com (Tiêu đề ghi rõ Tài liệu muốn tải)
- Ngoài ra, khi có những Luật thuế mới các bạn sẽ gửi vào mail mà các bạn đăng ký



Xem thêm: Cách nộp thuyết minh báo cáo tài chính qua mạng

_______________________________________________
CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG chuyên dạy học kế toán thuế thực tế
Mr Nam: 0984 322 539 - 0963 133 042

Email: hainam188801@gmail.com.
Website: Ketoanthienung.net
__________________________________________________
 
 
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
học phí kế toán thiên ưng
Xem thêm

KẾ TOÁN THIÊN ƯNG ĐỊA CHỈ CÁC CƠ SỞ HỌC
Hotline: Mr Nam:
                 0984. 322. 539
                 0963. 133. 042
Cơ sở Cầu Giấy: Lô B11 (Sau Tòa nhà Richland) - Số 9A - Ngõ 181 (Bên cạnh tòa nhà HITC) - Đường Xuân Thủy - Q. Cầu giấy - Hà Nội
Email: ketoanthienung@gmail.com Cơ sở Đại Kim:  Phòng 207 - Tòa nhà A5 - Đường Nguyễn Cảnh Dị - Khu đô thị Đại Kim - Định Công - Hoàng Mai - Hà Nội
          (Cách cầu Định Công khoảng 300m về phía Linh Đàm)

Website: ketoanthienung.net
Cơ sở Thanh Xuân: Phòng 3A – Chung cư 39 - Số 19 Nguyễn Trãi -  Thanh Xuân
(Giữa Ngã Tư Sở – Giao cắt giữa Nguyễn Trãi và Trường Chinh).
  Cơ sở Long Biên: Phòng 501 - Nhà B13 - Ngõ 461 Nguyễn Văn Linh - Sài Đồng - Long Biên
(Gần chi cục thuế Quận Long Biên - Đường 5)
Bản quyền thuộc về: Kế toán Thiên Ưng  DMCA.com Công ty kế toán Thiên Ưng
 
học phí kế toán thiên ưng