[X] Đóng lại
Loading...
kế toán Thiên ưng
Công ty kế toán Thiên Ưng chuyên dạy học thực hành kế toán thuế tổng hợp trên chứng từ thực tế và phần mềm HTKK, Excel, Misa. Là một địa chỉ học kế toán tốt nhất tại Hà Nội
học phí học kế toán thực hành
học thực hành kế toán tổng hợp
học thực hành kế toán thuế
học thực hành kế toán trên excel
học phần mềm kế toán misa

CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG dạy học kế toán thực tế

Cách làm sổ sách kế toán trên excel

Bài tập kế toán

Bài tập hạch toán tiền lương có lời giải


Với mục đích hỗ trợ các bạn sinh viên kế toán có thể tự học nâng cao nghiệp vụ kế toán. Kế toán Thiên Ưng xin chia sẻ 1 số bài tập kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương có hướng dẫn giải chi tiết, theo đúng các quy định về tiền lương mới nhất.
 

Bài tập 1:
- Trong tháng 10/2014 tại Công ty kế toán Thiên Ưng có tình hình tiền lương và các khoản trích theo lương cụ thể như sau:
 
1 . Tinh tiền lương phải trả cho:
- Công nhân sản xuất trực tiếp : 40.000.000
- Nhân viên quản lý phân xưởng : 2.000.000
- Nhân viên quản lý doanh nghiêp: 10.000.000
2. BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ được trích theo quy định:
3. Tiền gửi ngân hàng nộp BHXH cho cơ quan BHXH (kể cả nộp thay cho công nhân viên)
4. Chi tiền mặt mua BHYT cho công nhân viên.
5. Rút tiền gửi ngân hàng về quỹ tiền mặt 50.000.000.
6. Khấu trừ lương về BHYT, BHXH của công nhân viên
7. Chi tiền mặt trả lương cho công nhân viên khi đã trừ tất cả các khoản.
 
Yêu cầu: Hạch toán các nghiệp vụ phát sinh trên. BHXH,BHYT,KPCĐ
Biết rằng: Tỷ lệ các khoản trích theo lương năm 2014 như sau:
BHXH: 26 % trong đó: (Doanh nghiệp: 18%, Cá nhân: 8 %).
BHYT: 4,5 % trong đó: (Doanh nghiệp: 3 %, Cá nhân: 1,5 %).
BHTN: 2 % trong đó: (Doanh nghiệp: 1 %, Cá nhân: 1 %).
KPCĐ: 2 % trong đó: (Doanh nghiệp: 2 %).
Chi tiết các bạn xem thêm:
Tỷ lệ trích các khoản theo lương
 
Hướng dẫn giải:
 bài tập kế toán tiền lương
Nghiệp vụ 1:
Nợ TK - 622: 40.000.000
Nợ TK - 627: 2.000.000
Nợ TK - 642: 10.000.000
         Có TK – 334: 52.000.000
 
Nghiệp vụ 2:
Nợ TK - 622: 40.000.000 x 24 % = 9.600.000
Nợ TK - 627: 2.000.000 x 24 % = 480.000
Nợ TK - 642: 10.000.000 x 24 % = 2.400.000
 
            Có TK 3383  :  52.000.000 x 18% = 9.360.000
            Có TK 3384 :  52.000.000 x 3% = 1.560.000
            Có TK 3389 : 52.000.000 x 1% = 520.000
            Có TK 3382: 52.000.000 x 2% = 1.040.000
 
Nghiệp vụ 3:
Nợ TK - 3383: (52.000.000 x 18%) + (52.000.000 x 8%) = 13.520.000
            Có TK 112 :  13.520.000
 
Nghiệp vụ 4:
Nợ TK - 3384: Số tiền chi
            Có TK 111 : 
 
Nghiệp vụ 5:
Nợ TK - 111: 50.000.000.
            Có TK 112 :  50.000.000.
 
Nghiệp vụ 6:
Nợ TK - 334: 52.000.000 x 9,5% = 4.940.000
            Có TK 3383 :  52.000.000 x 8% = 4.160.000
            Có TK 3384 :  52.000.000 x 1,5% = 780.000
 
Nghiệp vụ 7:
Nợ TK - 334: 52.000.000 - 4.940.000 = 47.060.000
            Có TK 111 :  47.060.000
 

Bài tập 2:
- Trong tháng 12/2014 tại Công ty TNHH Nam Hải có tài liệu về tiền lương và các khoản trích theo lương như sau:
1. Tiền lương còn nợ người lao động tháng trước: 45.000
 
2. Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng :
a. Rút tiền ngân hàng về chuẩn bị trả lương: 45.000
b. Trả lương còn nợ kỳ trước cho người lao động: 42.000, số còn lại đơn vị tạm giữ vì công nhân đi vắng chưa lĩnh.
c. Các khoản khấu trừ vào lương của người lao động bao gồm tạm ứng: 10.000 và khoản phải thu khác: 8.000.
d. Tính ra số tiền lương và các khoản khác phải trả trong tháng: 
 

Bộ phận Lương chính Lương phép Thưởng thi đua BHXH Cộng
1. Phân xưởng 1
- Công nhân SXTT
- Nhân viên gián tiếp
87.000
81.500
5.500
6.000
6.000
-
5.000
4.000
1.000
2.000
2.000
-
100.000
93.500
6.500
2. Phân xưởng 2
- Công nhân SXTT
- Nhân viên gián tiếp
110.000
101.000
9.000
4.000
4.000
-
8.000
6.500
1.500
3.000
2.500
500
125.000
114.000
11.000
3. B.P tiêu thụ 10.600 1.000 500 600 12.700
4 BP QLDN 9.400 1.000 1.000 1.400 12.800
Tổng cộng 217.000 12.000 14.500 7.000 250.500
 
 
e. Trích KPCĐ, BHXH, BHYT theo tỷ lệ quy định
 
f. Nộp KPCĐ (2%), BHXH (26%), BHYT (4,5%) cho cơ quan quản lý quỹ bằng tiền chuyển khoản.
 
g. Rút tiền gửi ngân hàng về chờ chuẩn bị trả lương: 180.000.
 
h. Thanh toán lương và các khoản khác cho người lao động bằng tiền mặt: 183.000 trong đó, lương kỳ này: 158.500, lương kỳ trước tạm giữ hộ: 3.000, BHXH: 7.000, tiền thưởng: 14.500.
 
Yêu cầu: Định khoản, hạch toán các nghiệp vụ trên.
 

Hướng dẫn giải:
 
Nghiệp vụ 1:
Nợ TK - 111: 45.000
            Có TK 112 :  45.000
 
Nghiệp vụ 2:
- Trả lương kỳ trước chưa lĩnh: (Có 338), và lương trong tháng:
Nợ 334: 45.000
       Có 3388 (Lương kỳ trước chưa lĩnh): 3.000
       Có 111:  42.000
 
Nghiệp vụ 3:
- Các khoản khấu trừ vào lương: Tạm ứng (Tk141), và phải thu khác (138)
Nợ 334:  18.000
         Có 141: 10.000
         Có 138:  8.000
 
Nghiệp vụ 3:
- CP CN trực tiếp SX: = 81.5 + 6 + 101 + 4 = 192.5  (cả hai phân xưởng - 622 với QĐ 15 – 154 với QĐ 48)
- Cp SX chung (Nviên gián tiếp): =  5.5 + 9.0 = 14.5  (Cả hai phân xưởng – 627 QDD15 – 164 với QĐ 48)
- Tương tự với các TK 641, 642 (QĐ 15) – 6421, 6422 (QĐ 48)
 
Nghiệp vụ 4:
Nợ 622 (154): (PX1: 87.5 + PX2: 105.0) = 192.5
Nợ 627(154): (PX1: 5.5 + PX2: 9.0) = 14.5
Nợ 641(6421): 11.6
Nợ 642(6422): 10.4
            Có 334: 229.
 
Nợ 353 (3531: Quỹ khen thưởng) : 14.5
Nợ 338 (3383 – BHXH) :  7.0
          Có 334:   21.5
 
Nghiệp vụ 5: Trích các khoản theo lương:
 
Nợ 334: (Phần trừ vào thu nhập công nhân viên): (8% +1,5%) x 229 = 21.755
Nợ 622(154):     192.5  x (18% + 3% + 2%) = 44.275
Nợ 627(154):     14.5 x 23% = 3.335
Nợ 642(6421):    10.4 x 23% = 2.392
       Có 3382 – KPCĐ:    229 x 2% =4.58
       Có 3383 – BHXH:    229  x 26% = 59.54
       Có 3384 - BHYT:       229 x 4,5% = 10.305
 
Nghiệp vụ 6:
Nợ 338:  64.121
Trong đó:
Nợ 3382 – KPCĐ:    229 x 2% = 4.58
Nợ 3383 – BHXH:    229  x 26% = 59.54
Nợ 3384 - BHYT:    229 x 4,5% = 10.305
            Có 112: 64.121
 
Nghiệp vụ 7:
Nợ TK 111: 180
            Có TK 112: 180
 
Nghiệp vụ 8: Thanh toán lương và các khoản khác cho người lao động:
Nợ 334:  180
Nợ 338:   3
           Có 111: 183.000

Chi tiết xem thêm:
Cách hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương


Các bạn muốn học thực hành làm kế toán tổng hợp trên chứng từ thực tế, thực hành xử lý các nghiệp vụ hạch toán, tính thuế, kê khai thuế GTGT. TNCN, TNDN... tính lương, trích khấu hao TSCĐ....lập báo cáo tài chính, quyết toán thuế cuối năm ... thì có thể tham gia: Lớp học kế toán thực hành thực tế tại Kế toán Thiên Ưng
__________________________________________________
 
Họ tên
Mail của bạn
Email mà bạn muốn gửi tới
Tiêu đề mail
Nội dung
học phí học kế toán thiên ưng
Xem thêm

CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG ĐỊA CHỈ CÁC CƠ SỞ HỌC
Hotline: Mr Nam:
                 0984. 322. 539
                 0963. 133. 042
Cơ sở Cầu Giấy: Lô B11 (Sau Tòa nhà Richland) - Số 9A - Ngõ 181 (Bên cạnh tòa nhà HITC) - Đường Xuân Thủy - Q. Cầu giấy - Hà Nội
Email: ketoanthienung@gmail.com Cơ sở Đại Kim:  Phòng 207 - Tòa nhà A5 - Đường Nguyễn Cảnh Dị - Khu đô thị Đại Kim - Định Công - Hoàng Mai - Hà Nội
          (Cách cầu Định Công khoảng 300m về phía Linh Đàm)

Website: ketoanthienung.net
Cơ sở Thanh Xuân: Phòng 3A – Chung cư 39 - Số 19 Nguyễn Trãi -  Thanh Xuân
(Giữa Ngã Tư Sở – Giao cắt giữa Nguyễn Trãi và Trường Chinh).
  Cơ sở Long Biên: Phòng 501 - Nhà B13 - Ngõ 461 Nguyễn Văn Linh - Sài Đồng - Long Biên
(Gần chi cục thuế Quận Long Biên - Đường 5)
Bản quyền thuộc về: Kế toán Thiên Ưng  DMCA.com Công ty kế toán Thiên Ưng
 
học phí học kế toán thiên ưng