[X] Đóng lại
Loading...
kế toán Thiên ưng
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG chuyên dạy học thực hành kế toán thuế tổng hợp trên chứng từ thực tế và phần mềm HTKK, Excel, Misa. Là một địa chỉ học kế toán tốt nhất tại Hà Nội và TP HCM
học phí kế toán thiên ưng
học thực hành kế toán tổng hợp
học thực hành kế toán thuế
học thực hành kế toán trên excel
học phần mềm kế toán misa

CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG dạy học kế toán thực hành thực tế

Kế toán thuế cần lưu ý

Kê khai thuế sử dụng đất nông nghiệp theo Thông tư 89/2026


Hướng dẫn cách kê khai thuế sử dụng đất nông nghiệp theo Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 252/2026/NĐ-CP

Theo điều 25 của Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 thì việc kê khai thuế sử dụng đất nông nghiệp được thực hiện như sau:

Kê khai thuế sử dụng đất nông nghiệp theo Thông tư 89/2026
1. Kỳ tính thuế theo năm;
 
2. Cơ quan tiếp nhận và xử lý hồ sơ khai thuế là Ủy ban nhân dân xã nơi có đất thuộc đối tượng chịu thuế;
 

3. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế

 
a) Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế lần đầu, khai khi có phát sinh thay đổi tăng, giảm diện tích chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp: chậm nhất 30 ngày kể từ ngày phát sinh hoặc thay đổi nghĩa vụ thuế;
 
b) Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế năm của tổ chức chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu tiên năm dương lịch; chậm nhất 10 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc thu hoạch đối với tổ chức nộp thuế cho diện tích trồng cây lâu năm thu hoạch một lần;
 
c) Hàng năm, người nộp thuế không phải kê khai lại hồ sơ khai thuế nếu không phát sinh thay đổi tăng, giảm diện tích chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp.
 

4. Hồ sơ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp

Thực hiện theo quy định tại điểm 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. Hộ gia đình, cá nhân không phải nộp hồ sơ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với trường hợp quy định tại khoản 10 Điều 11 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP.
Trong đó: khoản 10 Điều 11 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP
Điều 11. Các trường hợp không phải nộp hồ sơ khai thuế, khoản thu khác
...
10. Trường hợp việc tính thuế, khoản thu khác, thông báo thuế, khoản thu khác do cơ quan thuế thực hiện mà cơ quan thuế đã kết nối, chia sẻ, sử dụng được thông tin có trong cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Hệ thống thông tin quản lý thuế hoặc hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính, phiếu chuyển thông tin do cơ quan có thẩm quyền chuyển đến và các thông tin, dữ liệu này bảo đảm đủ căn cứ để tính thuế, khoản thu khác theo quy định thì người nộp thuế không phải nộp hồ sơ khai thuế, khoản thu khác, trừ trường hợp người nộp thuế có đề nghị miễn, giảm trên hồ sơ khai thuế, khoản thu khác.
 
Cơ quan thuế công bố công khai trên Hệ thống thông tin quản lý thuế các loại hồ sơ khai thuế, khoản thu khác đủ điều kiện thực hiện theo quy định tại khoản này.
 
10. Hồ sơ khai thuế, khoản thu khác liên quan đến sử dụng đất đai
10.1 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
a) Đối với hộ gia đình, cá nhân
1 01/TK-SDDPNN Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân)
2 03/TKTH- SDDPNN Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân kê khai tổng hợp đất ở)
3 Bản sao các giấy tờ liên quan đến thửa đất chịu thuế: Quyết định giao đất, Quyết định hoặc Hợp đồng cho thuê đất, Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (nếu có);
Người nộp thuế không phải nộp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất kèm theo hồ sơ khai thuế. Cơ quan thuế khai thác, sử dụng thông tin về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
4 Bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm thuế (nếu có).
b) Đối với tổ chức
1 02/TK-SDDPNN Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với tổ chức)
2 Bản sao các giấy tờ liên quan đến thửa đất chịu thuế: Quyết định giao đất, Quyết định hoặc Hợp đồng cho thuê đất, Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (nếu có);
Người nộp thuế không phải nộp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất kèm theo hồ sơ khai thuế. Cơ quan thuế khai thác, sử dụng thông tin về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
3 Bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm thuế (nếu có).
10.2 Thuế sử dụng đất nông nghiệp
1 01/SDDNN Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với tổ chức có đất chịu thuế)
2 02/SDDNN Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế)
3 03/SDDNN Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần)
4 Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc xác định miễn thuế, giảm thuế (nếu có).
10.3 Tiền thuê đất đối với trường hợp chưa có quyết định thuê đất, hợp đồng thuê đất (bao gồm cả trường hợp thuê đất đã hết thời hạn sử dụng đất nhưng chưa được gia hạn thời gian sử dụng đất)
1 01/TMĐN Tờ khai tiền thuê đất
(Áp dụng cho đối tượng chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất của Nhà nước, bao gồm cả trường hợp thuê đất đã hết thời hạn sử dụng đất nhưng chưa được gia hạn sử dụng đất)
2 Bản sao các giấy tờ liên quan khác (nếu có)
Chi tiết các mẫu biểu như sau:

4.1 Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với tổ chức có đất chịu thuế) - Mẫu 01/SDDNN


Mẫu số: 01/SDDNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)





CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với tổ chức có đất chịu thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
[02] Lần đầu:                           [03] Bổ sung lần thứ:..…

1. Người nộp thuế:                                           
[04] Tên tổ chức: ............................................................
[05] Mã số thuế: ..........................................................
[06] Địa chỉ trụ sở:
           [06.1] Số nhà: ....................... [06.2] Đường/phố: .................
           [06.3] Tổ/thôn: ...............[06.4] Xã/phường/đặc khu: ...............
[06.5] Tỉnh/Thành phố: ..........................................
2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):                
[07] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: ...................
[08] Mã số thuế: ......................................
[09] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: .................. Ngày: ..............
3. Tính thuế:

STT Địa chỉ
thửa đất
 Thửa đất số Tờ bản đồ số Diện tích Loại đất Hạng đất Định suất thuế Thuế tính bằng thóc (kg)
Tổ/thôn Xã/phường/
đặc khu
Tỉnh/
thành phố
   
[10.1]
 
 
[10.2]
 
[10.3]
[11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]=[13]x [16]
1                    
2                    
  Tổng cộng              
[18] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: …....................................
[19] Thời điểm thay đổi diện tích đất: ....................................
[20] Thuế được miễn, giảm: ...................................................kg.
[21] Thuế phải nộp tính bằng thóc ([21] = [17] – [20]): .....................kg.
[22] Giá thóc tính thuế (đồng/kg): ..............................
[23] Thuế phải nộp tính bằng tiền ([23] = [21] x [22]): …............. đồng.
 
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.


NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: ...............
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ...........
 
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

 

4.2 Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế) - Mẫu 02/SDDNN

Mẫu số: 02/SDDNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)




UBND....................
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------


TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .....
[02] Lần đầu:                           [03] Bổ sung lần thứ:..…
 
1. Người nộp thuế:                                           
[04] Họ và tên: ............................................
[05] Ngày, tháng, năm sinh: .................................
[06] Mã số thuế: ...................................................
[07] Số định danh cá nhân: ......................................
[08] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ................................
[09] Điện thoại: ....................................
2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):                
[10] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: ..................
[11] Mã số thuế: ............................................
[12] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ................ Ngày: ...............
3. Thửa đất chịu thuế:
[13] Địa chỉ:
    [13.1] Số nhà: ............................ [13.2] Đường/phố: .....................
    [13.3] Tổ/thôn: ........................... [13.4]  Xã/phường/đặc khu:: ….................
    [13.5] Tỉnh/Thành phố: ...................................
[14] Sổ địa chính: ................ [15] Thửa đất số: ..……. [16] Tờ bản đồ số: .............
[17] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ................................
[18] Thời điểm thay đổi diện tích đất: …............................

STT Loại ruộng đất Phần hộ gia đình, cá nhân
tự khai
Phần do UBND xã, Thuế cơ sở xác định
Xứ đồng Ký hiệu thửa Diện
tích
(m2)
Hạng
đất
Diện tích
(m2)
Hạng đất Thuế ghi thu
(kg)
  [19] [20] [21] [22] [23] [24] [25] [26]
I Cây hàng năm              
1 Đất trồng lúa              
2 Đất trồng cây hàng năm khác              
3 Mặt nước nuôi trồng thủy sản              
...  ........              
  Cộng cây hàng năm              
II Cây lâu năm              
                 
  Cộng cây lâu năm              
Tổng cộng              

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH  VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: ................
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ...................
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử/Xác nhận điện tử)

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
CÁN BỘ THUẾ
(Ký ghi rõ họ tên)
..., ngày ... tháng ... năm ......
UBND XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)

4.3 Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần) - Mẫu 03/SDDNN

Mẫu số: 03/SDDNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)





CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần)
[01] Kỳ tính thuế: Năm .......
                          [02] Lần đầu:                           [03] Bổ sung lần thứ:..…
 
1. Người nộp thuế:                               
[04] Tên tổ chức/Họ và tên: ...............................
[05] Ngày, tháng, năm sinh (nếu là cá nhân): .............................
[06.1] Mã số thuế: ............................................
[06.2] Số định danh cá nhân: ..........................................
[07] Địa chỉ nhận thông báo thuế: ....................................
[08] Điện thoại: .................................................
2. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):                       
[09] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế: .......................
[10] Mã số thuế: .............................................
[11] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ................ Ngày: ..............
3. Thửa đất chịu thuế, loại cây:
[12] Địa chỉ lô đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần: .....................
[12.1] Tổ/thôn: ............................... [12.2] Xã/phường/đặc khu..................
[12.3] Tỉnh/Thành phố: ......................................
[13] Số thửa: .................... [14] Tờ bản đồ số: ..........................
[15] Diện tích lô đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần (ha): ..................
[16] Loại cây lâu năm thu hoạch một lần: ......(ghi tên loại cây) ..............  [17] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ...............
[18] Thời điểm thay đổi diện tích đất: .......................
4. Tính thuế:
[19] Diện tích đất khai thác cây lâu năm thu hoạch một lần (ha): ...................
[20] Sản lượng khai thác cây lâu năm thu hoạch một lần (tấn/ha hoặc m3/ha): ..................
[21] Giá bán một đơn vị sản phẩm tại nơi khai thác (đồng/tấn hoặc đồng/m3): ..................
[22] Giá trị sản lượng khai thác [22] = [19] x [20] x [21]: ..................
[23] Thuế sử dụng đất nông nghiệp được miễn, giảm (nếu có): .............. đồng
[24] Thuế sử dụng đất nông nghiệp phải nộp [24] = ([22] x 4%) - [23]: ..............

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.


NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: .................
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: .................
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử/Xác nhận điện tử)

 

Bình luận bài viết
Họ và tên *
Nội dung bình luận *
Mã capcha *
Mã bảo mật
Lưu ý: Những ô dấu (*) là bắt buộc !
Giảm 20% Khóa Học Kế Toán Thực Tế
Xem thêm

KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Chuyên dạy thực hành làm kế toán trên hóa đơn và chứng từ thực tế
 
 Hotline: 0987. 026. 515  
Địa chỉ học: Bạn sẽ học online tại nhà
 
(Kế Toán Thiên Ưng dạy online toàn quốc)
 Email: ketoanthienung@gmail.com
  Website: ketoanthienung.net
 

Bản quyền thuộc về: Kế toán Thiên Ưng  DMCA.com kế toán Thiên Ưng
 
Học phí kế toán thiên ưng