Bảng kê thông tin người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN
Bảng kê thông tin người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN mới nhất năm 2026 ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC (có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) của Bộ Tài chính.
Chú ý: Mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC này thay thế cho mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN theo Thông tư 92/2015/TT-BTC (Có hiệu lực từ ngày 30/7/2015 cho đến trước ngày 01/7/2026)
Nội dung Mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC áp dụng từ 01/7/2026 như sau:
Mẫu số: 05-3/BK-QTT-TNCN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT NGƯỜI PHỤ THUỘC GIẢM TRỪ GIA CẢNH
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN)
[01] Kỳ tính thuế: Năm……
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: ….
[04] Tên người nộp thuế: ………………………………………...........
[05] Mã số thuế: …………..
|
STT |
Họ và tên người nộp thuế là người lao động tại tổ chức trả thu nhập |
MST của người nộp thuế là người lao động tại tổ chức trả thu nhập |
Họ và tên người phụ thuộc |
Ngày sinh người phụ thuộc |
MST của người phụ thuộc |
Loại giấy tờ (Số ĐDCN/Hộ chiếu/GKS) người phụ thuộc |
Số giấy tờ |
Quan hệ với người nộp thuế |
Thời gian tính giảm trừ trong năm tính thuế |
|
Từ tháng |
Đến tháng |
|
[06] |
[07] |
[08] |
[09] |
[10] |
[11] |
[12] |
[13] |
[14] |
[15] |
[16] |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(MST: Mã số thuế; Số ĐDCN: Số định danh cá nhân, GKS: Giấy khai sinh)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên:...................
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:....... |
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Xác nhận điện tử/Ký điện tử) |
Ghi chú: Trường hợp người phụ thuộc chưa có mã số thuế thì phải khai thông tin chỉ tiêu [12].
|
Trước ngày 01/7/2026, sử dụng Mẫu 05-3/BK-QTT-TNCN theo Thông tư 92/2015/TT-BTC
Mẫu số: 05-3/BK-QTT-TNCN
(Kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài chính) |
PHỤ LỤC
BẢNG KÊ THÔNG TIN NGƯỜI PHỤ THUỘC GIẢM TRỪ GIA CẢNH
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN)
[01] Kỳ tính thuế: Năm…………..
[02] Tên người nộp thuế:……………..…………………………...........
[04] Tên đại lý thuế (nếu có): ………………………………………………..
|
STT |
Họ và tên người nộp thuế |
MST của người nộp thuế |
Họ và tên người phụ thuộc |
Ngày sinh người phụ thuộc |
MST của người phụ thuộc |
Quốc tịch người phụ thuộc |
CMND/ Hộ chiếu của người phụ thuộc |
Quan hệ với người nộp thuế |
Thông tin trên giấy khai sinh của người phụ thuộc (Nếu người phụ thuộc không có MST, CMND và Hộ chiếu) |
Thời gian tính giảm trừ |
|
Số |
Quyển số |
Nơi đăng ký |
|
Quốc gia |
Tỉnh/ Thành phố |
Quận/ Huyện |
Phường / Xã |
Từ tháng |
Đến tháng |
|
[06] |
[07] |
[08] |
[09] |
[10] |
[11] |
[12] |
[13] |
[14] |
[15] |
[16] |
[17] |
[18] |
[19] |
[20] |
[21] |
[22] |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(MST: Mã số thuế; CMND: Chứng minh nhân dân)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………
Chứng chỉ hành nghề số:...........
|
…,ngày ......tháng ….....năm …....
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
|
|
------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------