Mẫu hóa đơn giá trị gia tăng điện tử 2026 mới nhất
Hóa đơn giá trị gia tăng là hóa đơn dành cho các tổ chức khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ sử dụng cho các hoạt động như: Bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ trong nội địa; Hoạt động vận tải quốc tế; Xuất vào khu phi thuế quan và các trường hợp được coi như xuất khẩu; Xuất khẩu hàng hóa, cung cấp dịch vụ ra nước ngoài.
Dưới đây, công ty đào tạo Kế Toán Thiên Ưng xin được cung cấp cho các bạn các mẫu hóa đơn GTGT điện tử được ban hành kèm Nghị định 123/2020/NĐ-CP và cả các mẫu hóa đơn GTGT mà các doanh nghiệp đang sử dụng trong thực tế:
1. Mẫu 01/GTGT - Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho tổ chức, cá nhân khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ) được ban hành kèm theo Phụ Lục III của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG |
|
|
|
Ký hiệu:..........
Số:.................. |
|
Ngày.......... tháng......... năm........... |
|
Tên người bán:.............................................................................
Mã số thuế:...................................................................................
Địa chỉ:..........................................................................................
Điện thoại:........................................... Số tài khoản:....................
|
|
Họ tên người mua:........................................................................
Tên người mua:............................................................................
Mã số thuế:...................................................................................
Địa chỉ:..........................................................................................
Hình thức thanh toán:................................. Số tài khoản.............
Đồng tiền thanh toán: VNĐ
|
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thuế suất |
Thành tiền chưa có thuế GTGT |
Tiền thuế GTGT |
Thành tiền có thuế GTGT |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=4x5 |
8=7x6 |
9=7+8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng tiền chưa có thuế GTGT:
|
Tổng tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất:...............................
Số tiền viết bằng chữ:.............................................................................
|
NGƯỜI MUA HÀNG
(Chữ ký số (nếu có))
|
NGƯỜI BÁN HÀNG
(Chữ ký điện tử, chữ ký số) |
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, nhận hóa đơn) |
Mẫu hóa đơn GTGT mới nhất năm 2026

Hóa đơn là chứng từ kế toán do tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ lập, ghi nhận thông tin bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ. Hóa đơn được thể hiện theo hình thức hóa đơn điện tử hoặc hóa đơn do cơ quan thuế đặt in.
Hóa đơn GTGT là loại hóa đơn dùng cho các công ty kê khai tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
Hóa đơn điện tử là hóa đơn có mã hoặc không có mã của cơ quan thuế được thể hiện ở dạng dữ liệu điện tử do tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ lập bằng phương tiện điện tử để ghi nhận thông tin bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật về kế toán, pháp luật về thuế, bao gồm cả trường hợp hóa đơn được khởi tạo từ máy tính tiền có kết nối chuyển dữ liệu điện tử với cơ quan thuế, trong đó:
+ Hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế là hóa đơn điện tử được cơ quan thuế cấp mã trước khi tổ chức, cá nhân bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ gửi cho người mua.
Mã của cơ quan thuế trên hóa đơn điện tử bao gồm số giao dịch là một dãy số duy nhất do hệ thống của cơ quan thuế tạo ra và một chuỗi ký tự được cơ quan thuế mã hóa dựa trên thông tin của người bán lập trên hóa đơn.
Hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế là hóa đơn điện tử do tổ chức bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ gửi cho người mua không có mã của cơ quan thuế.
2. Mẫu 01/GTGT-ĐT - Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù) được ban hành kèm theo Phụ Lục III của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG |
|
|
|
Ký hiệu:.............
Số:..................... |
|
Ngày.......... tháng....... năm......... |
Tên người bán:......................................................................................................
Mã số thuế:............................................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
Điện thoại:..................................... Số tài khoản...................................................
|
Tên người mua:.....................................................................................................
Mã số thuế:............................................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
Hình thức thanh toán:..................... Số tài khoản..................................................
Đồng tiền thanh toán: VNĐ
|
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Thành tiền |
|
1 |
2 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành tiền chưa có thuế GTGT:................ |
|
Thuế suất giá trị gia tăng:.......... % |
Tiền thuế giá trị gia tăng..................... |
Tổng tiền thanh toán:
Số tiền viết bằng chữ:........................................................................................... |
NGƯỜI MUA HÀNG
Chữ ký số (nếu có) |
NGƯỜI BÁN HÀNG
(Chữ ký điện tử, chữ ký số)
|
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
3. Mẫu 01/GTGT-NT - Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù thu bằng ngoại tệ) được ban hành kèm theo Phụ Lục III của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG |
|
|
|
Ký hiệu:......
Số:............. |
|
Ngày......... tháng...... năm.......... |
Tên người bán:.....................................................................................................
Mã số thuế:...........................................................................................................
Địa chỉ:.................................................................................................................
Điện thoại:....................................... Số tài khoản................................................
|
Tên người mua:....................................................................................................
Mã số thuế:...........................................................................................................
Địa chỉ:.................................................................................................................
Hình thức thanh toán:..................... Số tài khoản.................................................
Đồng tiền thanh toán USD
|
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thuế suất |
Thành tiền chưa có thuế GTGT |
Tiền thuế GTGT |
Thành tiền có thuế GTGT |
Tỷ giá (USD/ VND) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 = 4x5 |
8 = 6x7 |
9 = 7+8 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng tiền chưa có thuế GTGT:............................................................................ |
|
Tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất:.................................. |
Tổng tiền thanh toán đã có thuế GTGT:...............................................................
Số tiền viết bằng chữ:........................................................................................... |
NGƯỜI MUA HÀNG
Chữ ký số (nếu có)
|
NGƯỜI BÁN HÀNG
(Chữ ký điện tử, chữ ký số)
|
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
CÁC MẪU HIỂN THỊ HÓA ĐƠN THAM KHẢO
(Kèm theo Thông tư số 32/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
STT |
Mẫu tham khảo |
Tên loại hóa đơn/biên lai |
|
1 |
Mẫu tham khảo số 1 |
Hóa đơn giá trị gia tăng kiêm tờ khai hoàn thuế |
|
2 |
Mẫu tham khảo số 2 |
Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
|
3 |
Mẫu tham khảo số 3 |
Hóa đơn điện tử bán hàng tích hợp biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
|
4 |
Mẫu tham khảo số 4 |
Hóa đơn thương mại điện tử |
Mẫu tham khảo số 1
Trang 1 (Page 1) |
Mẫu số (Form No):……………
Ký hiệu (Reference No)………
Số (No):….... |
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG KIÊM TỜ KHAI HOÀN THUẾ
(VAT INVOICE CUM TAX REFUND DECLARATION)
……..ngày....tháng……năm….(…..day .... month .... year....)
PHẦN A (do cửa hàng ghi)
PART A (completed by retailer) |
|
1. Thông tin về doanh nghiệp (Company’s information) |
a. Tên đơn vị bán hàng (Name of retailer): ..................................................
b. Mã số thuế (Tax code): ............................................................................
c. Địa chỉ (Address):..................................................................... |
|
2. Thông tin về khách hàng (Tourist's information) |
a. Họ và tên (Full name): .................................................................
b. Số hộ chiếu (Passport number)/Giấy tờ nhập xuất cảnh (Entry or exit documents):........
Ngày cấp hộ chiếu (Date of issue)/Giấy tờ nhập xuất cảnh (Entry or exit documents): ......
Ngày hết hạn hộ chiếu (Date of expiry)/Giấy tờ nhập xuất cảnh (Entry or exit documents): ……
c. Quốc tịch (Nationality):................................................ |
|
3. Thông tin về hàng hóa (Commodities’ information) |
|
STT (No) |
Tên hàng hóa
(Name of goods)
(1) |
Đơn vị tính
(Unit of measure ment) |
Số lượng
(Quatity) |
Đơn giá
(Unit price) |
Thuế suất
(Tax rate) |
Thành tiền chưa có thuế GTGT
(Amount excluding VAT) |
Tiền thuế GTGT
(VAT) |
Thành tiền có thuế GTGT
(Amount including VAT) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 = 4 x 5 |
8 = 6 x 7 |
9 = 7 + 8 |
|
1 |
A |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
B |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
C |
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng tiền chưa có thuế GTGT (Total excluding VAT): ……… |
|
Tổng số tiền thuế GTGT (Total VAT): ……………. |
|
Tổng cộng tiền thanh toán (Total payment): ……………… |
|
Số tiền viết bằng chữ (Total payment by word): …………… |
Người nước ngoài mua hàng
(Tourist)
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Signature and full name)
|
Đại diện đơn vị bán hàng (Seller)
(Chữ ký số người bán)
|
Trang 1/2 (page 1/2)
Ghi chú: (1) bao gồm nhãn hiệu, ký hiệu hàng hóa (số seri, model (nếu có), xuất xứ hàng hóa áp dụng đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu, số máy áp dụng đối với mặt hàng cơ khí điện tử.
Note: (1) including trademarks and markings (products' serial, model numbers (if available), origin for imported goods, or engine number for electro-mechanical goods |
|
Trang 2 (page 2) |
Mẫu số (Form No):……….
Ký kiệu (Reference No):….
Số (No):…...... |
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG KIÊM TỜ KHAI HOÀN THUẾ
(VAT INVOICE CUM TAX REFUND DECLARATION)
...ngày....tháng……năm…...(……day.... month .... year....)
|
Thông tin quan trọng cho người nước ngoài (Important notice to tourists) |
- Bạn phải đáp ứng đầy đủ điều kiện tại Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014; Thông tư số 92/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 72/2014/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính để được hoàn thuế giá trị gia tăng;
(Tourists must fulfill all the conditions specified in Circular No 72/2014/TT-BTC dated 30/5/2014; Circular No 92/TT-BTC dated 31/12/2019 amending, supplementing the Circular No 72/2014/TT-BTC by the Minister of Finance to be eligible for VAT refund)
- Bạn phải làm thủ tục hoàn thuế trong vòng 60 ngày kể từ ngày mua hàng (kể từ ngày phát hành hóa đơn); (Tourists must claim for VAT refund within 60 days from the date of purchase (from the date of issuing invoice)
- Bạn được hoàn thuế GTGT khi đi đường hàng không/ đường biển tại sân bay quốc tế/ cảng biển quốc tế. (Tourists shall claim for VAT refund when deparfaring from International Airport/ International Seaport) |
|
Phần B (Dành cho cơ quan hải quan) (Part B (completed by customs)) |
|
Ghi kết quả kiểm tra hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế, hàng hóa, tính số thuế giá trị gia tăng người nước ngoài được hoàn (Examination results of VAT refund invoice and declaration, goods; calculation of VAT amount refunded to tourist) |
|
- Kết quả kiểm tra hàng hóa, tính số thuế GTGT được hoàn (Result of goods examination, calculation of VAT refund amount): |
STT
(No) |
Tên hàng
(Name of goods) |
Số lượng
(Quantity) |
Số tiền thuế GTGT ghi trên hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế
(VAT amount declared in VAT refund invoice and declaration) |
Số tiền thuế GTGT được hoàn theo công thức quy định tại Điều 12 Thông tư số 72/2014/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính
(VAT amount refunded to tourist using the formula stated in Article 12 of the Circular 72/2014/TT-BTC of the Minister of Finance) |
|
1 |
A |
|
|
|
|
2 |
B |
|
|
|
|
3 |
C |
|
|
|
|
… |
… |
|
|
|
Tổng cộng
(Total) |
|
|
|
|
………ngày………..tháng…….năm ...... (...day … month… year …)
Người kiểm tra (Examination officer)
(Ký, đóng dấu công chức, ghi rõ họ tên) (Signature, stamp and full name) |
PHẦN C (Dành cho ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế)
Part C (completed by commercial bank approved as VAT refund agent) |
- Số hiệu, ngày tháng chuyến bay/chuyến tàu của người nước ngoài xuất cảnh:
(Date and number of the Flight/Ship of the tourist)
- Số tiền thuế hoàn cho người nước ngoài xuất cảnh:
(VAT amount refunded for the tourist)
- Hình thức thanh toán (Payment methods):
+ Tiền mặt (Cash) □
+ Qua thẻ quốc tế (Via international card) □
++ Số thẻ (6 số đầu và 4 số cuối của thẻ)
Card number (first six and last four digits of a card)
++ Tên thẻ:
(Cardholder name)
...... ngày... tháng....năm...... (…..day….month…..year....)
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) (Signature, stamp and full name) |
Mẫu tham khảo số 2
|
HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ GIÁ TRỊ GIA TĂNG TÍCH HỢP BIÊN LAI THU THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ
Ngày ….. tháng ….năm …. Ký hiệu: _____
Số: _________
PHẦN I: HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Tên người bán: ...................................................
Mã số thuế:
Địa chỉ: ......................................... |
|
Điện thoại: ...............................Số tài khoản............................ |
Tên người mua: ...........................................................................
Mã số thuế:
Địa chỉ...................................................... |
|
Hình thức thanh toán: ............... Số tài khoản: .................. Đồng tiền thanh toán: VNĐ |
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6= 4*5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành tiền chưa có thuế GTGT:....................................... |
|
Thuế suất GTGT: % ............. Tiền thuế GTGT:............................. |
Tổng tiền thanh toán:...................................................
Số tiền bằng chữ:.................................................. |
PHẦN II: BIÊN LAI THU THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ
Mẫu số: ______
Ký hiệu: ______
Số: __________
Tên đơn vị thu: ................................................
Mã số thuế:
Địa chỉ:..................................................
Tên của tổ chức hoặc người nộp tiền: .............................................
Mã số thuế:
Địa chỉ:................................. |
Căn cứ thông báo nộp thuế của:
………….
Số…..ngày…..tháng…..năm
Nội dung thu …….. |
Số thuế phải nộp theo thông báo ....................................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI MUA HÀNG
(Chữ ký số (nếu có))
|
|
NGƯỜI BÁN HÀNG
(Chữ ký số) |
|
|
Mẫu tham khảo số 3
|
HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ BÁN HÀNG TÍCH HỢP BIÊN LAI THU THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ
Ngày ….. tháng ….năm …. Ký hiệu:
Số:
PHẦN I: HÓA ĐƠN BÁN HÀNG
Tên người bán: …………………….
Mã số thuế:
Địa chỉ: ………………………………… |
|
Điện thoại:………………………… Số tài khoản ……………………….. |
Tên người mua: …………………………………
Mã số thuế:
Địa chỉ……………………………………….. |
|
Hình thức thanh toán:……… Số tài khoản: ………… Đồng tiền thanh toán:VNĐ |
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6= 4*5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng tiền thanh toán:...................................
Số tiền bằng chữ:……………………………….. |
PHẦN II: BIÊN LAI THU THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ
Mẫu số: _______
Ký hiệu: _______
Số: ___________
Tên đơn vị thu: ………………………………………..
Mã số thuế:
Địa chỉ:……………….
Tên của tổ chức hoặc người nộp tiền: …………………………
Mã số thuế:
Địa chỉ:……………………………….. |
Căn cứ thông báo nộp thuế của:
……………………………….
Số…..ngày…..tháng…..năm
Nội dung thu: ………………... |
Số thuế phải nộp theo thông báo………………………………. |
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI MUA HÀNG
(Chữ ký số (nếu có))
|
|
NGƯỜI BÁN HÀNG
(Chữ ký số) |
|
|
Mẫu tham khảo số 4
|
|
Mẫu số (Form number): ………… |
HÓA ĐƠN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Ký hiệu (Reference number):…………
(Commercial Invoice) Số Invoice number): …………
Ngày………tháng………năm 20......
(Date…..month…..year…..)
Tên người bán (The Seller name):……………………..
Mã số thuế (Tax code):
Địa chỉ (Address):……………………………… |
|
Điện thoại (Phone number): ……………………. Số tài khoản (Bank account):………………… |
Tên người mua (The Buyer name): ………………………………….
Mã số thuế(Tax code): |
Địa chỉ (Address):…………………………………………..
Số tài khoản (Bank account): ….…… Đồng tiền thanh toán (Curency):………….
|
STT
(No) |
Tên hàng hóa, dịch vụ
(Description) |
Đơn vị tính
(Unit) |
Số lượng
(Quantity) |
Đơn giá
(Unit Price) |
Thành tiền
(Amount) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6=4x5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng tiền thanh toán (Total amount):
Số tiền viết bằng chữ (Total amount in words): |
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI MUA HÀNG
(THE BUYER) |
|
NGƯỜI BÁN HÀNG
(THE SELLER) |
|
|
|
|
(Chữ ký số)
(E- Signature) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế Toán Thiên Ưng xin mời các bạn tham khảo thêm: