Mẫu số: 01/HKNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------------
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
ĐỐI VỚI HÃNG HÀNG KHÔNG NƯỚC NGOÀI
[01] Kỳ tính thuế: Quý ..... năm ..…
[02] Lần đầu: 🗆 [03] Bổ sung lần thứ:.........
[04] Tên Hãng hàng không nước ngoài:.................................................................
[05] Nước cư trú:........................................................................................................
[06] Địa chỉ trụ sở chính tại nước ngoài: ...................................................................
[07] Tên văn phòng/đại lý tại Việt Nam:.................................................................
[08] Mã số thuế: .........................................................................................................
[09] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có)...........
[10] Mã số thuế: .........................................................................................................
[11] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số.......................ngày...........................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Số phát sinh quý này |
Số luỹ kế năm |
|
I |
Tổng doanh thu [12]=[13]+[14]+[15] |
[12] |
|
|
|
1 |
Doanh thu bán vé hành khách |
[13] |
|
|
|
2 |
Doanh thu bán vận đơn hàng không |
[14] |
|
|
|
3 |
Doanh thu khác |
[15] |
|
|
|
II |
Các khoản giảm trừ doanh thu [16]=[17]+[18] |
[16] |
|
|
|
1 |
Các khoản thu hộ |
[17] |
|
|
|
2 |
Chi hoàn do khách hàng trả lại vé |
[18] |
|
|
|
III |
Doanh thu chịu thuế TNDN [19]=[12]-[17] |
[19] |
|
|
|
IV |
Tỷ lệ (%) thuế TNDN trên doanh thu chịu thuế |
[20] |
|
|
|
V |
Thuế TNDN phát sinh trong kỳ [21]=[19]x[20] |
[21] |
|
|
|
VI |
Số thuế TNDN miễn, giảm theo Hiệp định trong kỳ |
[22] |
|
|
|
VII |
Số thuế TNDN phải nộp trong kỳ [23]=[21]-[22] |
[23] |
|
|
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên:.........................
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ... |
............., ngày ......tháng .......năm .......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
|