Mẫu số: 02/NTNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
(Áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)
[01] Kỳ tính thuế: Quyết toán hợp đồng số .... ngày .... tháng .... năm .....
[02] Lần đầu: • [03] Bổ sung lần thứ: ....
[04] Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay: .........................................................
[05] Mã số thuế nộp thay của Bên Việt Nam: .......................................................
[06] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
….....................................................
[07] Mã số thuế: .......................................................................................................
[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số....................ngày.............................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Kê khai của bên Việt Nam ký hợp đồng |
Ghi chú |
|
Kê khai |
Quyết toán |
Chênh lệch |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=(4)-(3) |
(6) |
|
1 |
Giá trị hợp đồng |
|
|
|
|
|
2 |
Doanh thu tính thuế |
|
|
|
|
|
3 |
Doanh thu tính thuế phần việc được trừ của các nhà thầu phụ (nếu có) |
|
|
|
|
|
4 |
Doanh thu tính thuế của nhà thầu nước ngoài (4=2-3) |
|
|
|
|
|
5 |
Số thuế phải nộp của nhà thầu nước ngoài (5=5a+5b) |
|
|
|
|
|
5a |
Thuế giá trị gia tăng |
|
|
|
|
|
5b |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
6 |
Số thuế đã nộp |
|
|
|
|
|
6a |
Thuế giá trị gia tăng |
|
|
|
6b |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
7 |
Số thuế còn phải nộp (7=5-6>0=7a+7b) |
|
|
|
7a |
Thuế giá trị gia tăng (7a=5a-6a>0) |
|
|
|
7b |
Thuế thu nhập doanh nghiệp (7b=5b-6b>0) |
|
|
|
8 |
Số thuế nộp thừa (8=5-6<0=8a+8b) |
|
|
|
8a |
Thuế giá trị gia tăng (8a=5a-6a<0) |
|
|
|
8b |
Thuế thu nhập doanh nghiệp (8b=5b-6b<0) |
|
|
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên:...................................
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ......... |
............., ngày ......tháng .......năm .......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
Ghi chú:
- Trường hợp có nhiều nhà thầu phụ thì lập bảng kê chi tiết đối với từng nhà thầu phụ.
- Trường hợp có nhiều nhà thầu nước ngoài thì lập bảng kê chi tiết đối với từng nhà thầu nước ngoài.
|