Mẫu BK04.1-ĐKT theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC
Mẫu BK04.1-ĐKT theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC (có hiệu lực từ ngày 01/7/2026) là bảng kê các hợp đồng nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế thông qua Bên Việt Nam (Kèm theo Mẫu số 04.1-ĐKT) thay thế Mẫu 04.1-ĐK-TCT-BK theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC
Mẫu bảng kê số BK04.1-ĐKT theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC (có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu số: BK04.1-ĐKT
(Kèm theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BẢNG KÊ
Các hợp đồng nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế thông qua bên Việt Nam
(Kèm theo tờ khai mẫu số <04.1-ĐKT>)
Tên người nộp thuế: ……………………………………………………….
Mã số thuế (nếu có):
|
STT |
Số hợp đồng |
Ngày hợp đồng |
Giá trị hợp đồng (số tiền hoặc tỷ lệ'%) |
Mã số thuế của nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài (nếu có) |
Tên nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài |
Địa điểm tiến hành công việc theo hợp đồng |
Thời gian thực hiện hợp đồng |
NTNN đề nghị cấp MST (đánh dấu “x”) |
|
Xã/ Phường/ Đặc khu |
Tỉnh/ thành phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN
DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên:…..
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:….. |
.... ngày... /... /…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
|
|
Còn dưới đây là Mẫu số 04.1-ĐK-TCT-BK theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC (áp dụng trước ngày 01/7/2026)
|
|
Mẫu số: 04.1-ĐK-TCT-BK
(Kèm theo Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính) |
BẢNG KÊ
Các hợp đồng nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế thông qua Bên Việt Nam
(Kèm theo Mẫu số 04.1-ĐK-TCT)
Tên người nộp thuế:…………………………………………………
|
STT |
Số hợp đồng |
Ngày hợp đồng |
Giá trị hợp đồng (số tiền hoặc tỷ lệ %) |
Mã số thuế của nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài (nếu có) |
Tên nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài |
Địa điểm tiến hành công việc theo hợp đồng |
Thời gian thực hiện hợp đồng |
NTNN đề nghị cấp MST (đánh dấu “x”) |
|
Quận/ huyện |
Tỉnh/ thành phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:……………..
Chứng chỉ hành nghề số:…….. |
..., ngày... /... /… …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có) |
|
---------------------------------------------------------------------------
Các bạn muốn tải (download) Mẫu bảng kê BK04.1-ĐKT theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC mới nhất năm 2026 trên đây về để tham khảo và sử dụng thì có thể gửi mail về địa chỉ mail: ketoanthienung@gmail.com => Kế Toán Thiên Ưng sẽ gửi lại Mẫu bảng kê BK04.1-ĐKT theo Thông tư số 90/2026/TT-BTC mới nhất năm 2026 này cho các bạn
---------------------------------------------------------------------------
