Phụ lục bảng kê các nhà thầu phụ tham gia hợp đồng nhà thầu mẫu 02-2/NTNN
Mẫu phụ lục bảng kê các nhà thầu phụ tham gia hợp đồng nhà thầu mới nhất năm 2026 là mẫu 02-2/NTNN được ban hành kèm theo thông tư 89/2026/TT-BTC
Mẫu số 02-2/NTNN theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC (có hiệu lực từ ngày 01/7/2026)
Mẫu số: 02-2/NTNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Phụ lục
BẢNG KÊ CÁC NHÀ THẦU PHỤ THAM GIA HỢP ĐỒNG NHÀ THẦU
Kỳ tính thuế: Quyết toán hợp đồng số .... ngày .... tháng .... năm .....
Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay: .............................................................
Mã số thuế nộp thay của bên Việt Nam: ...................................................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Tên nhà thầu phụ |
Mã số thuế của nhà thầu phụ tại Việt Nam (nếu có) |
Nhà thầu nước ngoài ký
hợp đồng |
Loại hàng hóa, dịch vụ |
Hợp đồng (số....ngày....) |
Thời điểm kết thúc hợp đồng |
Giá trị của hợp đồng |
Doanh thu tính thuế |
|
Tên Nhà thầu nước ngoài |
Mã số thuế của Nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam (nếu có) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN
DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: .......................................
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ......... |
............., ngày ......tháng .......năm .......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
|
Còn dưới đây là Mẫu số 02-2/NTNN theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC (áp dụng trước ngày 01/7/2026)
Mẫu số: 02-2/NTNN
(Ban hành kèm theo Thông tư số
80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Phụ lục
BẢNG KÊ CÁC NHÀ THẦU PHỤ THAM GIA HỢP ĐỒNG NHÀ THẦU
(Kèm theo Tờ khai Quyết toán thuế Nhà thầu nước ngoài mẫu: 02/NTNN)
Kỳ tính thuế: Quyết toán hợp đồng số .... ngày ... tháng ... năm ...
Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay:.....................................................
Mã số thuế nộp thay của Bên Việt Nam: .........
|
STT |
Tên nhà thầu phụ |
Mã số thuế của nhà thầu phụ tại Việt Nam (nếu có) |
Nhà thầu nước ngoài ký hợp đồng |
Loại hàng hóa, dịch vụ |
Địa điểm thực hiện |
Thời hạn hợp đồng |
Giá trị của hợp đồng |
Doanh thu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng |
|
Tên Nhà thầu nước ngoài |
Mã số thuế của Nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam (nếu có) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:..................
Chứng chỉ hành nghề số: .......... |
............., ngày ......tháng .......năm .......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
|
Mẫu phụ lục bảng kê các nhà thầu phụ tham gia hợp đồng nhà thầu trên phần mềm HTKK: