Mẫu Bảng kê chứng từ nộp thuế TNDN tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng bất động sản thu tiền theo tiến độ chưa bàn giao trong năm mới nhất năm 2026 là mẫu số: 03-9/TNDN được ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC. Đây là mẫu phụ lục kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN
Nội dung của Mẫu số: 03-9/TNDN theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC như sau:
|
Mẫu số: 03-9/TNDN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Phụ lục
BẢNG KÊ CHỨNG TỪ NỘP TIỀN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP TẠM NỘP CỦA HOẠT ĐỘNG CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN THU TIỀN THEO TIẾN ĐỘ CHƯA BÀN GIAO TRONG NĂM
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
[01] Kỳ tính thuế:………
[02] Tên người nộp thuế: ........................................................................
[03] Mã số thuế: ........................................................................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Tên dự án bất động sản |
Số chứng từ |
Ngày chứng từ |
Địa bàn hoạt động kinh doanh bất động sản |
Tên cơ quan thu |
Số tiền thu theo tiến độ |
Số thuế TNDN đã tạm nộp |
Số thuế TNDN đã tạm nộp bù trừ với số thuế phải nộp theo quyết toán kỳ này |
Số tiền thuế đã tạm nộp chưa quyết toán chuyển kỳ sau |
|
Xã/phường/đặc khu |
Tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
1 |
Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS chưa quyết toán trong các kỳ trước |
|
|
|
|
[04] |
[05] |
[06]=[04]-[05] |
|
2 |
Thuế TNDN đã tạm nộp theo tiến độ trong kỳ này |
|
|
|
|
[06] |
[07] |
[08]=[06]-[07] |
|
|
Dự án ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tổng số thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS chưa quyết toán chuyển các kỳ sau |
|
|
|
|
|
[09]=[05]+[07] |
[10]=[06]+[08] |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên:...........
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.......
|
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
|
Ghi chú:
-
Số liệu chỉ tiêu [05] được tổng hợp vào chỉ tiêu G3 của tờ khai 03/TNDN;
-
Số liệu chỉ tiêu [07] được tổng hợp vào chỉ tiêu G4 của tờ khai 03/TNDN.
-
Thông tin tại cột (4) và (5): Kê khai địa bàn xã/phường/đặc khu, tỉnh nơi có hoạt động chuyển nhượng bất động sản khác tỉnh với nơi người nộp thuế đóng trụ sở chính.
|
=====================
Còn trước năm 2026 (từ kỳ quyết toán năm 2025 trở về trước), khi doanh nghiệp làm Phụ lục Bảng kê chứng từ nộp thuế TNDN tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng bất động sản thu tiền theo tiến độ chưa bàn giao trong năm (kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN) sẽ sử dụng mẫu Mẫu số: 03-9/TNDN được ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC như sau:
Mẫu số: 03-9/TNDN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Phụ lục
BẢNG KÊ CHỨNG TỪ NỘP TIỀN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP TẠM NỘP CỦA HOẠT ĐỘNG CHUYỂN NHƯỢNG BẤT ĐỘNG SẢN THU TIỀN THEO TIẾN ĐỘ CHƯA BÀN GIAO TRONG NĂM
(Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp số 03/TNDN)
[01] Kỳ tính thuế:………
[02] Tên người nộp thuế: ..........................................................................
[03] Mã số thuế:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Tên dự án bất động sản |
Số chứng từ |
Ngày chứng từ |
Địa bàn hoạt động kinh doanh bất động sản |
Tên cơ quan thu |
Số tiền thu theo tiến độ |
Số thuế TNDN đã tạm nộp |
Số thuế TNDN đã tạm nộp bù trừ với số thuế phải nộp theo quyết toán kỳ này |
Số tiền thuế đã tạm nộp chưa quyết toán chuyển kỳ sau |
|
Huyện |
Tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
1. |
Thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS chưa quyết toán trong các kỳ trước |
|
|
|
|
[04] |
[05] |
[06]=[04]-[05] |
|
2. |
Thuế TNDN đã tạm nộp theo tiến độ trong kỳ này |
|
|
|
|
[06] |
[07] |
[08]=[06]-[07] |
|
|
Dự án … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. |
Tổng số thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS chưa quyết toán chuyển các kỳ sau |
|
|
|
|
|
[09]=[05]+[07] |
[10]=[06]+[08] |
Tôi cam đoan số liệu, tài liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu, tài liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:.............................
Chứng chỉ hành nghề số:......
|
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
|
Cách kê khai Bảng kê chứng từ nộp thuế TNDN tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng bất động sản thu tiền theo tiến độ chưa bàn giao trong năm - mẫu số 03-9/TNDN theo TT 80/2021 như sau:
Chỉ tiêu [01]: Ghi rõ kỳ tính thuế năm phù hợp kỳ tính thuế trên tờ khai 03/TNDN.
Chỉ tiêu [02], [03]: NNT ghi tên và mã số thuế của người nộp thuế phù hợp thông tin trên tờ khai 03/TNDN. NNT khai thuế điện tử thì hệ thống Etax tự động hỗ trợ hiển thị thông tin này từ thông tin NNT kê khai trên tờ khai 03/TNDN.
Cột (2): NNT ghi thông tin theo từng dự án chuyển nhượng bất động sản có số thuế TNDN đã tạm nộp theo tiến độ.
Cột (3): NNT kê khai số chứng từ, ngày chứng từ nộp tiền của từng dự án chuyển nhượng bất động sản có số thuế TNDN đã tạm nộp theo tiến độ.
Cột (4), (5): NNT ghi thông tin địa bàn cấp huyện, tỉnh nơi NNT đã nộp tiền thuế TNDN của hoạt động chuyển nhượng bất động sản.
Cột (6): NNT ghi thông tin cơ quan thu trên chứng từ nộp thuế của NNT
Cột (7): NNT kê khai số tiền thu theo tiến độ theo hóa đơn phát hành cho khách hàng theo từng đợt thu tiền tương ứng với số tiền thuế TNDN tạm nộp của NNT
Cột (8): NNT kê khai số thuế TNDN đã tạm nộp theo tiến độ thể hiện trên chứng từ nộp thuế.
Cột (9): NNT kê khai số thuế TNDN trên các chứng từ nộp thuế dùng để bù trừ với số thuế TNDN phải nộp theo quyết toán khi bàn giao bất động sản
Cột (10): NNT kê khai số thuế TNDN trên các chứng từ nộp thuế tạm nộp cho hoạt động chuyển nhượng bất động sản chưa bàn giao, chưa quyết toán trong kỳ này.
Chỉ tiêu [04]: NNT kê khai số thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS chưa quyết toán trong các kỳ trước
Chỉ tiêu [05]: NNT kê khai tổng số thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS chưa quyết toán trong các kỳ trước được bù trừ với số thuế phải nộp theo quyết toán kỳ này. Số liệu chỉ tiêu [05] được tổng hợp lên chỉ tiêu [G3] của tờ khai 03/TNDN
Chỉ tiêu [06]: NNT kê khai đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS chưa quyết toán trong các kỳ trước và trong kỳ này để chuyển kỳ sau. Số liệu chỉ tiêu [06] = [04] - [05]
Chỉ tiêu [07]: NNT kê khai tổng số thuế TNDN đã tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng BĐS trong kỳ này được bù trừ với số thuế phải nộp theo quyết toán kỳ này. Số liệu chỉ tiêu [07] được tổng hợp lên chỉ tiêu [G4] của tờ khai 03/TNDN
Chỉ tiêu [08]: NNT kê khai số thuế TNDN đã tạm nộp theo tiến độ trong kỳ này chưa quyết toán trong kỳ này để chuyển kỳ sau.
Chỉ tiêu [09]: NNT kê khai tổng số thuế TNDN đã tạm nộp trong kỳ trước và trong kỳ này bù trừ với số thuế phải nộp theo quyết toán kỳ này. Số liệu chỉ tiêu [09] = [05] + [07]
Chỉ tiêu [10]: NNT kê khai tổng số tiền thuế đã tạm nộp chưa quyết toán chuyển kỳ sau. Số liệu chỉ tiêu [10] = [06] + [08]