Mẫu số: 01/NTNN, NCCNN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------
TỜ KHAI THUẾ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI; NHÀ CUNG CẤP NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRỂN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ, NỀN TẢNG SỐ KHÁC
Áp dụng đối với
☐ Bên Việt nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài
☐ Tổ chức kinh doanh tại Việt Nam áp dụng phương pháp tính thuế GTGT là phương pháp khấu trừ thuế khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà cung cấp nước ngoài, cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác
[01] Kỳ tính thuế: Tháng … năm …./Lần phát sinh ngày … tháng … năm ….
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: ...
[04] Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay/Tổ chức kinh doanh tại Việt Nam áp dụng phương pháp tính thuế GTGT là phương pháp khấu trừ thuế khấu trừ và nộp thay: ....................................................................................................
[05] Mã số thuế: ...........................................................................................
[06] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): .........................................
[07] Mã số thuế: ......................................................................................................
[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số:...................... Ngày:........................
I. PHẦN DÀNH CHO BÊN VIỆT NAM KHẤU TRỪ VÀ NỘP THAY THUẾ CHO NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Nội dung |
Mã số thuế của NTNN tại Việt Nam (nếu có) |
Hợp đồng |
Số tiền thanh toán |
Ngày
thanh toán |
Thuế giá trị gia tăng (GTGT) |
Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) |
Tổng số thuế phải nộp vào Ngân sách Nhà nước |
|
Số |
Ngày/tháng/
năm |
Doanh thu tính thuế |
Tỷ lệ % để tính thuế GTGT |
Thuế GTGT phải nộp |
Doanh thu tính thuế |
Tỷ lệ (%) thuế TNDN |
Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định |
Thuế TNDN phải nộp |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9=7x8) |
(10) |
(11) |
(12) |
[13=(10x11)-(12)] |
(14)=(9)+(13) |
|
1 |
Nhà thầu nước ngoài A (*) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhà thầu nước ngoài B (*) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Nhà thầu nước ngoài C (*) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. PHẦN DÀNH CHO TỔ CHỨC KINH DOANH TẠI VIỆT NAM ÁP DỤNG PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ GTGT LÀ PHƯƠNG PHÁP KHẤU TRỪ THUẾ KHẤU TRỪ VÀ NỘP THAY THUẾ CHO NHÀ CUNG CẤP NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ, NỀN TẢNG SỐ KHÁC
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Nội dung |
Mã số thuế của NCCNN (nếu có) |
Hợp đồng |
Số tiền thanh toán |
Ngày
thanh toán |
Thuế giá trị gia tăng (GTGT) |
Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) |
Tổng số thuế phải nộp vào Ngân sách Nhà nước |
|
Số |
Ngày/tháng/
năm |
Doanh thu tính thuế |
Tỷ lệ % để tính thuế GTGT |
Thuế GTGT phải nộp |
Doanh thu tính thuế |
Tỷ lệ (%) thuế TNDN |
Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định |
Thuế TNDN phải nộp |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9=7x8) |
(10) |
(11) |
(12) |
[13=(10x11)-(12)] |
(14)=(9)+(13) |
|
I |
Nhà cung cấp nước ngoài |
|
1 |
Nhà cung cấp nước ngoài A (*) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhà cung cấp nước ngoài B (*) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Nhà cung cấp nước ngoài C (*) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Cá nhân không cư trú |
|
1 |
Cá nhân A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Cá nhân B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Cá nhân C |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên:......................
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: .........
|
............., ngày ......tháng .......năm .......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)
|
|