Mẫu Bảng kê chi tiết số tiền thuế đã nộp thay theo Thông tư 89/2026
Mẫu bảng kê chi tiết số tiền thuế đã nộp thuế thay mới nhất năm 2026 là Mẫu số: 01/BKNT-KTNT được ban hành kèm theo Phụ lục III của Thông tư số 89/2026/TT-BTC
Mẫu số: 01/BKNT-KTNT
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ TIỀN THUẾ ĐÃ NỘP THUẾ THAY
(Kèm theo chứng từ nộp ngân sách nhà nước: Số……, số tham chiếu:……, ngày …./…./….)
[01] Ngày gửi: …./…./…. [02] Lần gửi thứ:…
[03] Tên người nộp thuế (khấu trừ, nộp thay): ……………....
[04] Mã số thuế: ………………………….
[05] Số tờ khai/ Số quyết định / Số thông báo/Mã định danh hồ sơ (ID): ………
[06] Kỳ thuế/ Ngày quyết định/Ngày thông báo: …………………
[07] Tổng số tiền đã nộp NSNN: ………………………………
[08] Tổng số tiền đã nộp thừa kỳ trước (nếu có): ………………
[09] Cơ quan quản lý thu: ……………………..
[10] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): ………
[11] Mã số thuế: ………………………………
[12] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: ……… Ngày: …………
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
MST |
Tên NNT |
Số tiền đã khấu trừ |
Nội dung các khoản nộp NSNN (Tiểu mục) |
Số tiền đã nộp NSNN |
Số nộp thừa kỳ trước được bù trừ (nếu có) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên:.......
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số....... |
…, ngày….tháng…..năm…..
NGƯỜI NỘP THUẾ
hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu(nếu có)/Ký điện tử/Xác nhận điện tử) |
Ghi chú:
1. Mỗi chứng từ nộp NSNN người nộp thuế lập một Danh sách thông tin cung cấp tương ứng;
2. Tổng tiền đã nộp NSNN trên cột (6) Bảng kê này bằng tổng tiền thuế nộp trên chứng từ nộp NSNN và bằng chỉ tiêu [07]; Tổng số nộp thừa kỳ trước được bù trừ (nếu có) trên cột (7) bằng chỉ tiêu [08];
3. Đối với cá nhân chưa thực hiện đăng ký thuế, đề nghị thực hiện đăng ký thuế theo quy định tại khoản 3 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30/06/2026 của Chính phủ để điền thông tin vào cột (2) Bảng kê này;
4. Cơ quan thuế sử dụng Bảng kê có ngày gửi, lần gửi sau cùng. |