[X] Đóng lại
Loading...
kế toán Thiên ưng
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG chuyên dạy học thực hành kế toán thuế tổng hợp trên chứng từ thực tế và phần mềm HTKK, Excel, Misa. Là một địa chỉ học kế toán tốt nhất tại Hà Nội và TP HCM
Giảm 25% học phí khóa học kế toán online
học thực hành kế toán tổng hợp
học thực hành kế toán thuế
học thực hành kế toán trên excel
học phần mềm kế toán misa

CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG dạy học kế toán thực hành thực tế

Mẫu biểu tờ khai thuế TNCN

Mẫu bảng kê 05-1/BK-QTT-TNCN theo Thông tư 89/2026/TT-BTC

 

Phục lục bảng kê 05-1/BK-QTT-TNCN là bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần đính kèm theo tờ khai quyết toán thuế TNCN mẫu 05/QTT-TNCN


Bắt đầu từ kỳ tính thuế năm 2026 trở đi, khi làm tờ khai quyết toán thuế TNCN từ tiền lương tiền công, doanh nghiệp sẽ sử dụng Mẫu tờ khai được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC
 

Trong hồ sơ khai quyết toán thuế quyết toán thuế TNCN theo Thông tư 89/2026/TT-BCT thì có:
  05/QTT-TNCN Tờ khai quyết toán thuế TNCN (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công)
  05-1/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần
  05-2/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần
  05-3/BK-QTT-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh

 

Mẫu Phục lục bảng kê 05-1/BK-QTT-TNCN theo Thông tư 89/2026/TT-BCT như sau:

 

Mẫu số: 05-1/BK-QTT-TNCN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)






Phụ lục

BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN
THUỘC DIỆN TÍNH THUẾ THEO BIỂU LŨY TIẾN TỪNG PHẦN
 (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN)
[01] Kỳ tính thuế: Năm……
[02] Lần đầu:                                  [03] Bổ sung lần thứ: …
[04] Tên người nộp thuế: ..................................................................
[05] Mã số thuế:                                                                                       
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
<Trường hợp cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công thuộc diện tính thuế theo biểu thuế lũy tiến từng phần>

STT Họ và tên Mã số thuế Số ĐDCN/ Hộ chiếu
(trường hợp chưa có MST)
Cá nhân uỷ quyền quyết toán thay   Thu nhập chịu thuế (TNCT) Các khoản giảm trừ  
Thu nhập tính thuế
Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ
 
Chi tiết kết quả quyết toán thay cho cá nhân nộp thuế   Cá nhân có số thuế được     miễn do có số thuế còn phải nộp từ 50.000 đồng trở xuống
CN nước ngoài ủy quyền quyết toán dưới 12 tháng Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ
 
Trong đó: thu nhập chịu thuế được miễn theo Hiệp định Trong đó: thu nhập chịu thuế được miễn theo quy định của Hợp đồng dầu khí Số lượng NPT tính giảm trừ Tổng số tiền  giảm trừ gia cảnh Từ thiện, nhân đạo, khuyến học Bảo hiểm được trừ Quĩ hưu trí tự nguyện được trừ Tổng số thuế phải nộp Số thuế đã nộp thừa Số thuế còn phải nộp
[06] [07] [08] [09] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17] [18] [19] [20] [21] [22] [23] [24] [25]
1                                    
2                                    
                                   
Tổng   [26] [27] [28] [29] [30] [31] [32] [33] [34] [35] [36] [37] [38] [39]
 
<Trường hợp cá nhân thuộc diện điều chuyển (tổ chức có đánh dấu vào chỉ tiêu [04] trên Tờ khai 05/QTT-TNCN)>


STT Họ và tên Mã số thuế Số ĐDCN/Hộ chiếu
(trường hợp chưa có MST)
Thu nhập chịu thuế (TNCT) tại tổ chức trước khi điều chuyển Các khoản giảm trừ tại tổ chức trước khi điều chuyển Số thuế TNCN đã khấu trừ số thuế đã khấu trừ tại tổ chức trước khi điều chuyển
Tổng thu nhập chịu thuế Trong đó: thu nhập chịu thuế được miễn theo Hiệp định Trong đó: thu nhập chịu thuế được miễn theo quy định của Hợp đồng dầu khí Từ thiện, nhân đạo, khuyến học Bảo hiểm được trừ Quĩ hưu trí tự nguyện được trừ
[40] [41] [42] [43] [44] [45] [46] [47] [48] [49] [50]
1                    
2                    
                   
 
<Trường hợp cá nhân có khoản thu nhập được miễn thuế hoặc có số thuế được miễn theo quy định của pháp luật thuế thu nhập cá nhân>
STT Họ và tên Mã số thuế Số ĐDCN/ Hộ chiếu
(trường hợp chưa có MST)
Thu nhập được miễn từ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. Thu nhập được miễn của chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo theo quy định Thu nhập được miễn khác Thu nhập của cá nhân là nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao Thu nhập của cá nhân là nhân lực công nghệ cao Số thuế được miễn của cá nhân là là nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao Số thuế được miễn của cá nhân là là nhân lực công nghệ cao
[51] [52] [53] [54] [55] [56] [57] [58] [59] [60] [61]
1                    
2                    
                   
 
(TNCT: Thu nhập chịu thuế; TNCN: thu nhập cá nhân; NPT: người phụ thuộc; Số ĐDCN: Số định danh cá nhân)

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
 

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên:..............................
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:.......
  …, ngày ... tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Xác nhận điện tử/Ký điện tử)

 
 Ghi chú:
- Kỳ tính thuế tại chỉ tiêu [01] trong mọi trường hợp quyết toán thuế TNCN của tổ chức, cá nhân trả thu nhập là theo năm dương lịch.
- Tổ chức trả thu nhập khi quyết toán thuế TNCN không phải khai thông tin chi tiết vào Bảng kê này đối với các cá nhân sau đây: Cán bộ, công chức có hệ số lương quy định tại bảng lương ban hành kèm theo Quyết định số 128/QĐ/TW ngày 14/12/2004 của Ban bí thư Trung ương Đảng; bảng lương ban hành kèm theo Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11 ngày 30/9/2004 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội; bậc 3 Bảng 1 chuyên gia cao cấp, mức 1 - 2 Bảng lương cấp bậc quân hàm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ.
- Tổ chức trả thu nhập kê khai thông tin cá nhân tại các phần tương ứng với từng nội dung phát sinh; nếu cá nhân đồng thời phát sinh nhiều nội dung thì tổ chức kê khai đầy đủ thông tin cá nhân tại các phần liên quan.
- Chỉ tiêu [57]: Thu nhập được miễn khác là các khoản thu nhập được miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định của pháp luật và các quy định khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
- Chỉ tiêu [60], [61]: Số thuế được miễn đối với nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao; công nghệ cao được xác định theo quy định tại Điều 41, Điều 42 Nghị định số 253/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ.
 
 

 


=========================================
 

Trước kỳ tính thuế năm 2026, Mẫu phục lục Bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biễu lũy tiến từng phần là mẫu số: 05-1/BK-QTT-TNCN được ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC

 Mẫu số: 05-1/BK-QTT-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 






Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN
THUỘC DIỆN TÍNH THUẾ THEO BIỂU LŨY TIẾN TỪNG PHẦN

 (Kèm theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân mẫu số 05/QTT-TNCN)
[01] Kỳ tính thuế: Năm……
[02] Lần đầu:                                  [03] Bổ sung lần thứ: …
[04] Tên người nộp thuế:……………….…………………………………
[05] Mã số thuế:
                    -      

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Họ và tên Mã số thuế Số CMND/
CCCD/
SĐDCN Hộ chiếu

(trường hợp chưa có MST)
Cá nhân uỷ quyền quyết toán thay   Thu nhập chịu thuế (TNCT) Các khoản giảm trừ  
Thu nhập tính thuế ([21]= [12]-[14]-[15]-[17])
 
Số thuế TNCN đã khấu trừ Chi tiết kết quả quyết toán thay cho cá nhân nộp thuế   Cá nhân có số thuế được     miễn do có số
thuế còn phải nộp
từ 50.000 đồng trở xuống
CN nước ngoài ủy quyền quyết toán dưới 12 tháng Tổng thu nhập chịu thuế Trong đó: TNCT tại tổ chức trước khi điều chuyển (trường hợp có đánh dấu vào chỉ tiêu [04] tại Tờ khai 05/QTT-TNCN) Trong đó: thu nhập chịu thuế được miễn theo Hiệp định Trong đó: thu nhập chịu thuế được miễn theo quy định của Hợp đồng dầu khí Số lượng NPT tính giảm trừ Tổng số tiền  giảm trừ gia cảnh Từ thiện, nhân đạo, khuyến học Bảo hiểm được trừ Quĩ hưu trí tự nguyện được trừ Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ Trong đó: số thuế đã khấu trừ tại tổ chức trước khi điều chuyển (trường hợp có đánh dấu vào chỉ tiêu [04] tại Tờ khai 05/QTT Tổng số thuế phải nộp Số thuế đã nộp thừa Số thuế còn phải nộp
[06] [07] [08] [09] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17] [18] [19] [20] [21] [22] [23] [24] [25] [26] [27]
1                                        
2                                        
                                       
Tổng   [28] [29] [30] [31] [32] [33] [34] [35] [36] [37] [38] [39] [40] [41] [42] [43]
(TNCT: Thu nhập chịu thuế; TNCN: thu nhập cá nhân; NPT: người phụ thuộc; SĐDCN: Số định danh cá nhân)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ………..
Chứng chỉ hành nghề số:.....
..., ngày  ... tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Cách kê khai Bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biễu lũy tiến từng phần - mẫu số 05-1/BK-QTT-TNCN theo TT 80/2021 như sau:

I. Phần thông tin chung:

[01] Kỳ tính thuế: Ghi theo năm của kỳ thực hiện khai thuế. Tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thuế TNCN theo năm dương lịch.
[02] Lần đầu: Nếu khai thuế lần đầu thì đánh dấu “x” vào ô vuông.
[03] Bổ sung lần thứ: Nếu khai sau lần đầu thì được xác định là khai bổ sung và ghi số lần khai bổ sung vào chỗ trống. Số lần khai bổ sung được ghi theo chữ số trong dãy chữ số tự nhiên (1, 2, 3….).
[04] Tên người nộp thuế: Ghi rõ ràng, đầy đủ tên của tổ chức, cá nhân trả thu nhập theo Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Giấy chứng nhận đầu tư.
[05] Mã số thuế: Ghi rõ ràng, đầy đủ mã số thuế của tổ chức, cá nhân trả thu nhập theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế.
 

II. Phần kê khai các chỉ tiêu của bảng:

[06] Số thứ tự: Được ghi lần lượt theo chữ số trong dãy chữ số tự nhiên (1, 2, 3….).
[07] Họ và tên: Ghi rõ ràng, đầy đủ họ và tên của cá nhân cư trú nhận thu nhập từ tiền lương, tiền công có ký hợp đồng lao động từ 03 tháng trở lên, kể cả cá nhân nhận thu nhập chưa đến mức khấu trừ thuế hoặc cá nhân đã thôi việc tính đến thời điểm lập tờ khai theo tờ đăng ký mã số thuế hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu của cá nhân.
[08] Mã số thuế: Ghi rõ ràng, đầy đủ mã số thuế của cá nhân theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế dành cho cá nhân hoặc Thông báo mã số thuế hoặc Thẻ mã số thuế do cơ quan thuế cấp.
[09] Số CMND/Hộ chiếu (trường hợp chưa có MST): Trường hợp cá nhân chưa đủ điều kiện để được cấp MST thì ghi số chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.
[10] Cá nhân ủy quyền quyết toán thay: Cá nhân đủ điều kiện được ủy quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thuế thay thì đánh dấu “x” vào chỉ tiêu này.
[11] Cá nhân nước ngoài ủy quyền quyết toán dưới 12 tháng: Cá nhân người nước ngoài đủ điều kiện được ủy quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thuế dưới 12 tháng thì đánh dấu “x” vào chỉ tiêu này.
[12] Tổng thu nhập chịu thuế: Là tổng các khoản thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công đã trả trong kỳ cho cá nhân cư trú có ký hợp đồng lao động từ 03 tháng trở lên, bao gồm TNCT tại tổ chức trước khi điều chuyển, các khoản tiền lương, tiền công nhận được do được miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và theo quy định của Hợp đồng dầu khí.
[13] Trong đó TNCT tại tổ chức trước khi điều chuyển (trường hợp có đánh dấu vào chỉ tiêu [04] tại Tờ khai 05/QTT-TNCN): Là các khoản thu nhập chịu thuế tại tổ chức trước khi điều chuyển.
[14] Trong đó: TNCT được miễn theo Hiệp định: Là các khoản thu nhập chịu thuế làm căn cứ xét miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần.
[15] Trong đó: TNCT được miễn theo quy định của Hợp đồng dầu khí: Là các khoản thu nhập chịu thuế được miễn theo quy định của Hợp đồng dầu khí (nếu có phát sinh)
[16] Số lượng NPT tính giảm trừ: Là tổng số người phụ thuộc được tính giảm trừ gia cảnh cho cá nhân đã đăng ký giảm trừ gia cảnh theo quy định, chỉ tiêu [16] bằng tổng số người phụ thuộc được kê khai trên Phụ lục mẫu số 05-3/BK-QTT-TNCN.
[17] Tổng số tiền giảm trừ gia cảnh: Là các khoản giảm trừ cho bản thân người nộp thuế và các khoản giảm trừ cho người phụ thuộc theo quy định của kỷ tính thuế.
[18] Từ thiện, nhân đạo, khuyến học: Là các khoản chi đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học của kỳ tính thuế.
[19] Bảo hiểm được trừ: Là các khoản đóng góp bảo hiểm gồm: bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với một số ngành nghề phải tham gia bảo hiểm bắt buộc của kỳ tính thuế (trường hợp người lao động được điều chuyển trong cùng hệ thống và ủy quyền cho tổ chức mới quyết toán thay thì bao gồm cả khoản bảo hiểm được trừ (nếu có) của người lao động tại tổ chức cũ).
[20] Quỹ hưu trí tự nguyện được trừ: Là tổng các khoản đóng vào Quỹ hưu trí tự nguyện theo thực tế phát sinh nhưng tối đa không quá một (01) triệu đồng/tháng (12 triệu đồng/năm)  của kỳ tính thuế.
[21] Thu nhập tính thuế: Chỉ tiêu [21] = [12] - [14] - [15] - [17] - [18] - [19]- [20]
[22] Số thuế TNCN đã khấu trừ: Là số thuế TNCN mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã khấu trừ của cá nhân cư trú có hợp đồng lao động từ 03 tháng trở lên trong kỳ. Trường hợp người lao động được điều chuyển trong cùng hệ thống và ủy quyền cho tổ chức mới quyết toán thay thì bao gồm cả số thuế TNCN đã khấu trừ (nếu có) của người lao động tại tổ chức cũ.
[23] Trong đó: Số thuế đã khấu trừ tại tổ chức trước khi điều chuyển (trường hợp có đánh dấu vào chỉ tiêu [04] tại Tờ khai 05/QTT-TNCN): Là số thuế đã khấu trừ tại tổ chức trước khi điều chuyển.
[24] Tổng số thuế phải nộp: Là tổng số thuế phải nộp của cá nhân uỷ quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thuế thay. Chỉ tiêu [24] = [21] x thuế suất biểu thuế lũy tiến theo kỳ tính thuế.
[25] Số thuế đã nộp thừa: Là số thuế đã nộp thừa của cá nhân uỷ quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thuế thay. Chỉ tiêu [25] = [22] + [23]- [24] > 0.
[26] Số thuế còn phải nộp: Là số thuế còn phải nộp của cá nhân uỷ quyền cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập quyết toán thuế thay. Chỉ tiêu [26] = [24] - [22]- [23] > 0.
[27] Tổng số cá nhân có số thuế được miễn do có số thuế còn phải nộp từ 50.000 đồng trở xuống: cá nhân có số thuế được miễn do có số thuế còn phải nộp từ 50.000 đồng trở xuống thì đánh dấu “x” vào chỉ tiêu này.
[28] Tổng thu nhập chịu thuế: Chỉ tiêu [28] bằng tổng cột chỉ tiêu [12].
[29] Tổng TNCT tại tổ chức trước khi điều chuyển (trường hợp có đánh dấu vào chỉ tiêu [04] tại Tờ khai 05/QTT-TNCN): Chỉ tiêu [29] bằng tổng cột chỉ tiêu [13].
[30] Tổng TNCT được miễn theo Hiệp định: Chỉ tiêu [30] bằng tổng cột chỉ tiêu [14].
[31] Tổng TNCT được miễn theo quy định của Hợp đồng dầu khí: Chỉ tiêu [31] bằng tổng cột chỉ tiêu [15].
[32] Tổng số lượng NPT tính giảm trừ: Chỉ tiêu [32] bằng tổng cột chỉ tiêu [16].
[33] Tổng số tiền giảm trừ gia cảnh: Chỉ tiêu [33] bằng tổng cột chỉ tiêu [17].
[34]  Tổng các khoản giảm trừ từ thiện, nhân đạo, khuyến học: Chỉ tiêu [34] bằng tổng cột chỉ tiêu [18].
[35] Tổng các khoản bảo hiểm được trừ: Chỉ tiêu [35] bằng tổng cột chỉ tiêu [19].
[36] Tổng các khoản giảm trừ Quỹ hưu trí tự nguyện được trừ: Chỉ tiêu [36] bằng tổng cột chỉ tiêu [20].
[37] Tổng thu nhập tính thuế: Chỉ tiêu [37] bằng tổng cột chỉ tiêu [21].
[38] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ: Chỉ tiêu [38] bằng tổng cột chỉ tiêu [22].
[39] Tổng số Số thuế đã khấu trừ tại tổ chức trước khi điều chuyển (trường hợp có đánh dấu vào chỉ tiêu [04] tại Tờ khai 05/QTT-TNCN): Chỉ tiêu [39] bằng tổng cột chỉ tiêu [23].
[40] Tổng số thuế phải nộp: Chỉ tiêu [40] bằng tổng cột chỉ tiêu [24].
[41] Tổng số thuế đã nộp thừa: Chỉ tiêu [41] bằng tổng cột chỉ tiêu [25].
[42] Tổng số thuế còn phải nộp: Chỉ tiêu [42] bằng tổng cột chỉ tiêu [26].
[43] Tổng số cá nhân có số thuế được miễn do có số thuế còn phải nộp từ 50.000 đồng trở xuống: Chỉ tiêu [43] bằng tổng cột chỉ tiêu [27].

Mẫu số 05-1/BK-QTT-TNCN Bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biễu lũy tiến từng phần

Bình luận bài viết
Họ và tên *
Nội dung bình luận *
Mã capcha *
Mã bảo mật
Lưu ý: Những ô dấu (*) là bắt buộc !
Giảm 25% học phí khóa học kế toán thực tế
Xem thêm

KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Chuyên dạy thực hành làm kế toán trên hóa đơn và chứng từ thực tế
 
 Hotline: 0987. 026. 515  
Địa chỉ học: Bạn sẽ học online tại nhà
 
(Kế Toán Thiên Ưng dạy online toàn quốc)
 Email: ketoanthienung@gmail.com
  Website: ketoanthienung.net
 

Bản quyền thuộc về: Kế toán Thiên Ưng  DMCA.com kế toán Thiên Ưng
 
Giảm 25% học phí khóa học kế toán online