Mẫu tờ khai thuế thu nhập cá nhân mới nhất năm 2026 là mẫu số: 05/KK-TNCN được ban hành kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Theo quy định tại khoản 1, điều 100 của Thông tư 89/2026/TT-BTC thì:
Điều 100. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với các hồ sơ khai thuế có kỳ tính thuế trước ngày 01 tháng 7 năm 2026, người nộp thuế thực hiện theo mẫu biểu áp dụng trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực.
Vậy là:
+ Đối với các kỳ kê khai thuế TNCN trước ngày 01/07/2026 (Từ kỳ tính thuế quý 2/2026 trở về trước): Khi doanh nghiệp (tổ chức trả thu nhập) kê khai thuế TNCN từ tiền lương tiền công thì sẽ sử dụng Mẫu 05/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư 80/2021/TT-BTC
(Thông tư 80/2021/TT-BTC hết hiệu lực từ ngày 01/07/2026)
+ Còn đối với các kỳ kê khai thuế TNCN sau ngày 01/07/2026 (Từ kỳ tính thuế quý 3/2026 trở đi): Khi doanh nghiệp (tổ chức trả thu nhập) kê khai thuế TNCN từ tiền lương tiền công thì sẽ sử dụng Mẫu số: 05/KK-TNCN ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC ngày 30 thảng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Nội dung của Mẫu số: 05/KK-TNCN theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC như sau:
Mẫu số: 05/KK-TNCN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công )
|
[01] Kỳ tính thuế: |
Quý … năm ... |
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: …
[04] Tên người nộp thuế:……………….........................
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ: ………………………............................
[07] Xã/Phường/Đặc khu: ................ [08] Tỉnh/thành phố: .......................
[09] Điện thoại:…….. [10] Email:
[11] Mã số thuế:
[12] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):
[13] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: .....................Ngày:
[14] Phân bổ thuế do có đơn vị hạch toán phụ thuộc tại địa bàn cấp tỉnh khác nơi có trụ sở chính: ☐
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Số người/
Số tiền |
|
1 |
Tổng số người lao động: |
[15] |
Người |
|
|
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động |
[16] |
Người |
|
|
2 |
Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [17]=[18]+[19] |
[17] |
Người |
|
|
2.1 |
Cá nhân cư trú |
[18] |
Người |
|
|
2.2 |
Cá nhân không cư trú |
[19] |
Người |
|
|
3 |
Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân [20]=[21]+[22] |
[20] |
VNĐ |
|
|
3.1 |
Cá nhân cư trú |
[21] |
VNĐ |
|
|
3.2 |
Cá nhân không cư trú |
[22] |
VNĐ |
|
|
3.3 |
Trong đó: Tổng thu nhập chịu thuế từ tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động |
[23] |
VNĐ |
|
|
4 |
Tổng thu nhập được miễn trong kỳ [24]=[25]+[26]+[27]+[28] |
[24] |
VNĐ |
|
|
4.1 |
Theo quy định của Hợp đồng dầu khí |
[25] |
VNĐ |
|
|
4.2 |
Từ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
[26] |
VNĐ |
|
|
4.3 |
Thu nhập của chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo theo quy định |
[27] |
VNĐ |
|
|
4.4 |
Thu nhập được miễn khác |
[28] |
VNĐ |
|
|
5 |
Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [29]=[30]+[31] |
[29] |
VNĐ |
|
|
5.1 |
Cá nhân cư trú |
[30] |
VNĐ |
|
|
5.2 |
Cá nhân không cư trú |
[31] |
VNĐ |
|
|
6 |
Thu nhập tính thuế [32]=[33]+[34] |
[32] |
VNĐ |
|
|
6.1 |
Cá nhân cư trú |
[33] |
VNĐ |
|
|
6.2 |
Cá nhân không cư trú |
[34] |
VNĐ |
|
|
7 |
Số thuế thu nhập cá nhân phải khấu trừ trong kỳ |
[35] |
VNĐ |
|
|
8 |
Số thuế được miễn trong kỳ |
[36] |
VNĐ |
|
|
8.1 |
Tổng thu nhập của cá nhân là nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao thuộc trường hợp được miễn thuế |
[37] |
VNĐ |
|
|
8.2 |
Số thuế được miễn của cá nhân là nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao |
[38] |
VNĐ |
|
|
8.3 |
Tổng thu nhập của cá nhân là nhân lực công nghệ cao thuộc trường hợp được miễn thuế |
[39] |
VNĐ |
|
|
8.4 |
Số thuế được miễn của cá nhân là nhân lực công nghệ cao thực hiện hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao hoặc công nghệ chiến lược |
[40] |
VNĐ |
|
|
8.5 |
Số thuế được miễn khác theo quy định |
[41] |
VNĐ |
|
|
9 |
Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [42]=[43]+[44] |
[42] |
VNĐ |
|
|
9.1 |
Cá nhân cư trú |
[43] |
VNĐ |
|
|
9.2 |
Cá nhân không cư trú |
[44] |
VNĐ |
|
|
9.3 |
Trong đó: Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ trên tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động |
[45] |
VNĐ |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên:..............................
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:....... |
…, ngày ... tháng … năm ...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Xác nhận điện tử/Ký điện tử)
|
Ghi chú:
- Tờ khai này chỉ áp dụng đối với tổ chức, cá nhân phát sinh trả thu nhập từ tiền lương, tiền công cho cá nhân trong quý, không phân biệt có phát sinh khấu trừ thuế hay không phát sinh khấu trừ thuế.
- Chỉ tiêu [28]: Thu nhập được miễn thuế khác là các khoản thu nhập được miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định của pháp luật và các quy định khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
- Chỉ tiêu [38], [40]: Số thuế được miễn đối với nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao; công nghệ cao trong thời hạn 05 năm được xác định theo quy định tại Điều 41, Điều 42 Nghị định số 253/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ.
|
Theo điều 22 của Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 252/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế, có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 thì:
Điều 22. Khai thuế thu nhập cá nhân
1. Khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công:
a) Tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khai theo quý và quyết toán năm như sau:
a.1) Trường hợp khai theo quý: Tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công thực hiện khai số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ của cá nhân nhận thu nhập theo quý;
a.3) Tiếp nhận, xử lý hồ sơ khai thuế:
a.3.1) Cơ quan thuế tiếp nhận, xử lý hồ sơ khai thuế thu nhập cá nhân là cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ chức, cá nhân trả thu nhập;
a.3.2) Trường hợp tổ chức, cá nhân trả thu nhập cho người lao động làm việc tại đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh tại tỉnh khác nơi tổ chức, cá nhân đóng trụ sở:
a.3.2.1) Trường hợp tổ chức, cá nhân trả thu nhập lựa chọn khai thuế tập trung tại trụ sở của tổ chức, cá nhân trả thu nhập thì cơ quan thuế tiếp nhận, xử lý hồ sơ khai thuế là cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ chức, cá nhân trả thu nhập;
a.3.2.2) Trường hợp tổ chức, cá nhân trả thu nhập lựa chọn khai thuế cho từng đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh thì cơ quan thuế tiếp nhận, xử lý hồ sơ khai thuế là cơ quan thuế quản lý trực tiếp đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh.
a.4) Hồ sơ khai thuế:
Hồ sơ khai thuế thu nhập cá nhân theo quý và hồ sơ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân thực hiện theo quy định tại điểm 7.1 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
=================================
Mẫu tờ khai thuế TNCN - Mẫu số 05/KK-TNCN theo Thông tư 80/2021/TT-BTC
Mẫu số: 05/KK-TNCN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công )
|
[01] Kỳ tính thuế: |
Tháng … năm … /Quý … năm ... |
[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ: …
[04] Tên người nộp thuế:……………………………………………..............................
[06] Địa chỉ: ……………………………………................................................................
[07] Quận/huyện: ..................... [08] Tỉnh/thành phố: ........................................................
[09] Điện thoại:………………..[10] Fax:..........................[11] Email: .......................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):…..………………………...................................................
[14] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .....................................Ngày: .........................................
[15] Phân bổ thuế do có đơn vị hạch toán phụ thuộc tại địa bàn cấp tỉnh khác nơi có trụ sở chính:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Số người/
Số tiền |
|
1 |
Tổng số người lao động: |
[16] |
Người |
|
|
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động |
[17] |
Người |
|
|
2 |
Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [18]=[19]+[20] |
[18] |
Người |
|
|
2.1 |
Cá nhân cư trú |
[19] |
Người |
|
|
2.2 |
Cá nhân không cư trú |
[20] |
Người |
|
|
3 |
Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân [21]=[22]+[23] |
[21] |
VNĐ |
|
|
3.1 |
Cá nhân cư trú |
[22] |
VNĐ |
|
|
3.2 |
Cá nhân không cư trú |
[23] |
VNĐ |
|
|
3.3 |
Trong đó: Tổng thu nhập chịu thuế từ tiền phí mua
bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác
của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam
cho người lao động |
[24] |
VNĐ |
|
|
4 |
Trong đó tổng thu nhập chịu thuế được miễn
theo quy định của Hợp đồng dầu khí |
[25] |
VNĐ |
|
|
5 |
Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân thuộc diện
phải khấu trừ thuế [26]=[27]+[28] |
[26] |
VNĐ |
|
|
5.1 |
Cá nhân cư trú |
[27] |
VNĐ |
|
|
5.2 |
Cá nhân không cư trú |
[28] |
VNĐ |
|
|
6 |
Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [29]=[30]+[31] |
[29] |
VNĐ |
|
|
6.1 |
Cá nhân cư trú |
[30] |
VNĐ |
|
|
6.2 |
Cá nhân không cư trú |
[31] |
VNĐ |
|
|
6.3 |
Trong đó: Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ
trên tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc
khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam
cho người lao động |
[32] |
VNĐ |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………
Chứng chỉ hành nghề số:........... |
|
…, ngày ... tháng … năm ... |
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ |
|
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
|
|
Cách kê khai Tờ khai thuế thu nhập cá nhân - mẫu số 05/KK-TNCN theo TT 80/2021 như sau:
* Phần thông tin chung:
[01] Kỳ tính thuế: Ghi theo tháng, năm hoặc quý, năm của kỳ thực hiện khai thuế. Trường hợp khai thuế tháng thì gạch quý, khai thuế quý thì gạch tháng. (Kỳ tính thuế là kỳ tháng hoặc kỳ quý. Kiểm tra việc tồn tại ở tờ khai tháng/quý trùng).
[02] Lần đầu: Nếu khai thuế lần đầu thì đánh dấu “x” vào ô vuông.
[03] Bổ sung lần thứ: Nếu khai sau lần đầu thì được xác định là khai bổ sung và đánh số lần khai bổ sung vào ô vuông.
[04] Tên người nộp thuế: Ghi rõ ràng, đầy đủ tên của tổ chức, cá nhân trả thu nhập theo Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký thuế.
[05] Mã số thuế: Ghi rõ ràng, đầy đủ mã số thuế của tổ chức, cá nhân trả thu nhập theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế hoặc Thẻ mã số thuế do cơ quan thuế cấp.
[06], [07], [08] Địa chỉ: Ghi rõ ràng, đầy đủ địa chỉ trụ sở của tổ chức, cá nhân trả thu nhập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc địa chỉ thường trú (đối với cá nhân) đã đăng ký với cơ quan thuế.
[09], [10], [11] Điện thoại, fax, email: Ghi rõ ràng, đầy đủ số điện thoại, số fax, địa chỉ email của tổ chức, cá nhân trả thu nhập (nếu không có thì bỏ trống).
[12] Tên đại lý thuế (nếu có): Trường hợp tổ chức, cá nhân trả thu nhập uỷ quyền khai thuế cho Đại lý thuế thì phải ghi rõ ràng, đầy đủ tên của Đại lý thuế theo Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Đại lý thuế.
[13] Mã số thuế: Ghi rõ ràng, đầy đủ mã số thuế của Đại lý thuế theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế hoặc thẻ mã số thuế do cơ quan thuế cấp.
[14] Hợp đồng đại lý thuế: Ghi rõ ràng, đầy đủ số, ngày của Hợp đồng đại lý thuế giữa tổ chức, cá nhân trả thu nhập với Đại lý thuế (hợp đồng đang thực hiện).
[15] Phân bổ số thuế do có đơn vị hạch toán phụ thuộc tại địa bàn cấp tỉnh khác nơi có trụ sở chính: Nếu có thì đánh dấu “x” vào ô vuông.
* Phần kê khai các chỉ tiêu của bảng:
[16] Tổng số người lao động: Là tổng số cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập trong kỳ.
[17] Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động: Là tổng số cá nhân cư trú nhận thu nhập từ tiền lương, tiền công theo Hợp đồng lao động từ 03 tháng trở lên mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập trong kỳ.
[18] Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế: Chỉ tiêu [18] = [19] + [20].
[19] Cá nhân cư trú: Là số cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã khấu trừ thuế.
[20] Cá nhân không cư trú: Là số cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã khấu trừ thuế.
[21] Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trả cho cá nhân: Chỉ tiêu [21] = [22] + [23].
[22] Cá nhân cư trú: Là các khoản thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công và các khoản thu nhập chịu thuế khác có tính chất tiền lương, tiền công mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã trả cho cá nhân cư trú trong kỳ.
[23] Cá nhân không cư trú: Là các khoản thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công và các khoản thu nhập chịu thuế khác có tính chất tiền lương, tiền công mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã trả cho cá nhân không cư trú trong kỳ.
[24] Tổng thu nhập chịu thuế từ tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động: Là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác có tích lũy về phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động.
[25] Tổng thu nhập chịu thuế được miễn theo quy định của Hợp đồng dầu khí: Kê khai Tổng thu nhập chịu thuế được miễn theo quy định của Hợp đồng dầu khí (nếu có phát sinh).
[26]Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế: Chỉ tiêu [26] = [27]+[28].
[27] Cá nhân cư trú: Là các khoản thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công và các khoản thu nhập chịu thuế khác có tính chất tiền lương, tiền công mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã trả cho cá nhân cư trú thuộc diện phải khấu trừ thuế theo trong kỳ.
[28] Cá nhân không cư trú: Là các khoản thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công và các khoản thu nhập chịu thuế khác có tính chất tiền lương, tiền công mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã trả cho cá nhân không cư trú thuộc diện phải khấu trừ thuế trong kỳ.
[29] Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ: Chỉ tiêu [29] = [30] + [31].
[30] Cá nhân cư trú: Là số thuế thu nhập cá nhân mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã khấu trừ của các cá nhân cư trú trong kỳ.
[31] Cá nhân không cư trú: Là số thuế thu nhập cá nhân mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã khấu trừ của các cá nhân không cư trú trong kỳ.
[32] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ trên tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động: Là tổng số thuế thu nhập cá nhân mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã khấu trừ trên khoản tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác có tích lũy về phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động. Chỉ tiêu [32] = [24] x 10%.
.png)